| 1 |
Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ các hành vi vi phạm quy định tại Stt 12, 14, 16, 21, 23, 24, 28, 32, 33, 34, 35, 41, 43, 44, 45, 46, 49, 52, 61. |
200.000 – 400.000 |
– |
| 2 |
Không có tín hiệu báo trước khi vượt hoặc có tín hiệu vượt xe nhưng không vượt bên phải xe bị vượt trong suốt quá trình vượt xe. |
200.000 – 400.000 |
– |
| 3 |
Lùi xe mô tô ba bánh không quan sát hai bên, phía sau xe hoặc không có tín hiệu báo trước khi lùi xe. |
200.000 – 400.000 |
– |
| 4 |
Chở người ngồi trên xe sử dụng ô (dù). |
200.000 – 400.000 |
– |
| 5 |
Không tuân thủ các quy định về nhường đường tại nơi đường giao nhau, trừ các hành vi vi phạm quy định tại STT 42, 43. |
200.000 – 400.000 |
– |
| 6 |
Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không có tín hiệu báo chuyển làn đường khi chuyển làn đường hoặc chuyển làn không liên tục. |
200.000 – 400.000 |
– |
| 7 |
Không sử dụng đèn chiếu sáng trong thời gian từ 18 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ ngày hôm sau hoặc khi trời mưa, sương mù, khói, bụi, trời mù, thời tiết xấu làm hạn chế tầm nhìn. |
200.000 – 400.000 |
– |
| 8 |
Tránh xe không đúng quy định; sử dụng đèn chiếu xa khi tránh xe; không nhường đường cho xe xin vượt; chuyển hướng không nhường đường hoặc gây cản trở xe đi ngược chiều hoặc xe xin vượt khi đang chuyển hướng. |
200.000 – 400.000 |
– |
| 9 |
Sử dụng ô (dù) trong thời gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau trong khu vực đô thị, khu dân cư, khu công cộng, khu vực có biển báo cấm sử dụng ô (dù) khi tham gia giao thông hoặc các xe ưu tiên đang làm nhiệm vụ theo quy định. |
200.000 – 400.000 |
– |
| 15 |
Xe không được quyền ưu tiên lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên của xe được quyền ưu tiên. |
400.000 – 600.000 |
Tịch thu thiết bị phát tín hiệu ưu tiên |
| 16 |
Dùng xe, đỗ xe trên đường bộ gây cản trở giao thông, dừng xe nơi có biển “Cấm dừng xe và đỗ xe”; đỗ xe tại nơi có biển “Cấm đỗ xe” hoặc “Cấm dừng xe và đỗ xe”; đỗ xe trên đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn giao thông đường sắt. |
400.000 – 600.000 |
– |
| 17 |
Chở theo 02 người trên xe, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 12 tuổi, người già yếu hoặc áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật. |
400.000 – 600.000 |
– |
| 18 |
Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy không cài quai đúng quy cách khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ. |
400.000 – 600.000 |
– |
| 19 |
Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy không cài quai đúng quy cách, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật. |
400.000 – 600.000 |
– |
| 20 |
Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe, trừ hành vi vi phạm quy định tại STT 35. |
400.000 – 600.000 |
– |
| 21 |
Chuyển hướng không quan sát hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ (trừ trường hợp điều khiển xe đi theo hướng đường cong); chuyển hướng không nhường đường cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ; điều khiển xe rẽ phải tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ phải đối với loại phương tiện đang điều khiển; điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển. |
600.000 – 800.000 |
– |
| 22 |
Chở theo từ 03 người trở lên trên xe. |
600.000 – 800.000 |
Trừ 2 điểm |
| 23 |
Dùng xe, đỗ xe trên cầu. |
600.000 – 800.000 |
– |
| 24 |
Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường, làn đường quy định (làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều hoặc làn đường quy định) hoặc đi trên hè phố (trừ trường hợp điều khiển xe đi qua hè phố để vào nhà). |
600.000 – 800.000 |
– |
| 25 |
Vượt bên phải trong trường hợp không được phép. |
600.000 – 800.000 |
– |
| 26 |
Người đang điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt vật nuôi, mang vác vật cồng kềnh; chở người đứng trên yên, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái của xe. |
600.000 – 800.000 |
– |
| 27 |
Điều khiển xe kéo theo xe khác, vật khác. |
600.000 – 800.000 |
– |
| 28 |
Chạy trong hầm đường bộ không sử dụng đèn chiếu sáng gần. |
600.000 – 800.000 |
– |
| 29 |
Không giữ khoảng cách an toàn để xảy ra va chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng cách theo biển báo hiệu “Cự ly tối thiểu giữa hai xe”. |
600.000 – 800.000 |
– |
| 30 |
Điều khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên. |
600.000 – 800.000 |
– |
| 31 |
Xe được quyền ưu tiên lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên không đúng quy định hoặc sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên mà không có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc còn giá trị sử dụng theo quy định. |
600.000 – 800.000 |
– |
| 32 |
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h. |
800.000 – 1.000.000 |
– |
| 33 |
Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định. |
800.000 – 1.000.000 |
– |
| 34 |
Vượt xe trong những trường hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển báo hiệu có nội dung cấm vượt đối với loại phương tiện đang điều khiển, trừ các hành vi vi phạm quy định tại STT 25. |
800.000 – 1.000.000 |
– |
| 35 |
Quay đầu xe trong hầm đường bộ. |
800.000 – 1.000.000 |
– |
| 36 |
Người đang điều khiển xe sử dụng ô (dù), thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính), dùng tay cầm và sử dụng điện thoại di động hoặc các thiết bị điện tử khác. |
800.000 – 1.000.000 |
Trừ 4 điểm |
| 37 |
Điều khiển xe có liên quan trực tiếp đến vụ tai nạn giao thông mà không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, không cung cấp thông tin, không giúp đỡ người bị nạn, trừ hành vi vi phạm quy định tại STT 53. |
1.000.000 – 2.000.000 |
Trừ 2 điểm |
| 38 |
Chuyển hướng không nhường quyền đi trước cho: người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ; xe thô sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô sơ. |
1.000.000 – 2.000.000 |
Trừ 2 điểm |
| 39 |
Chuyển hướng không nhường đường cho: các xe đi ngược chiều; người đi bộ, xe thô sơ đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ. |
1.000.000 – 2.000.000 |
Trừ 2 điểm |
| 40 |
Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 milligram/100 millilit máu hoặc vượt quá 0,25 milligram/1 lít khí thở. |
2.000.000 – 3.000.000 |
Trừ 4 điểm |
| 41 |
Đi vào khu vực cấm, đường có biển báo hiệu có nội dung cấm đi vào đối với loại phương tiện đang điều khiển, trừ các hành vi vi phạm quy định tại STT 44, 45 và các trường hợp xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định. |
2.000.000 – 3.000.000 |
Trừ 2 điểm |
| 42 |
Không giảm tốc độ (hoặc dừng lại) và nhường đường khi điều khiển xe đi từ đường không ưu tiên ra đường ưu tiên, trừ trường hợp điều khiển xe đi vào đường cao tốc, đường ưu tiên. |
2.000.000 – 3.000.000 |
Trừ 2 điểm |
| 43 |
Không giảm tốc độ và nhường đường cho xe đi đến từ bên phải tại nơi đường giao nhau không có biển báo hiệu đi theo vòng xuyến; không giảm tốc độ và nhường đường cho xe đi đến từ bên trái tại nơi đường giao nhau có biển báo hiệu đi theo vòng xuyến. |
2.000.000 – 3.000.000 |
Trừ 2 điểm |
| 44 |
Đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”, trừ trường hợp xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định; điều khiển xe đi qua hè phố vào nhà, cơ quan. |
4.000.000 – 6.000.000 |
Trừ 2 điểm |
| 45 |
Điều khiển xe đi vào đường cao tốc, trừ xe phục vụ việc quản lý, bảo trì đường cao tốc. |
4.000.000 – 6.000.000 |
Trừ 6 điểm |
| 46 |
Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông. |
4.000.000 – 6.000.000 |
Trừ 4 điểm |
| 47 |
Không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông. |
4.000.000 – 6.000.000 |
Trừ 4 điểm |
| 48 |
Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ. |
4.000.000 – 6.000.000 |
Trừ 4 điểm |
| 49 |
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h. |
6.000.000 – 8.000.000 |
Trừ 4 điểm |
| 50 |
Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 milligram đến 80 milligram/100 millilit máu hoặc vượt quá 0,25 milligram đến 0,4 milligram/1 lít khí thở. |
6.000.000 – 8.000.000 |
Trừ 10 điểm |
| 51 |
Điều khiển xe lạng lách, đánh võng trên đường bộ; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi đang chạy. |
8.000.000 – 10.000.000 |
Tước GPLX 10 tháng – 12 tháng |
| 52 |
Điều khiển xe thành nhóm từ 02 xe trở lên chạy quá tốc độ quy định. |
8.000.000 – 10.000.000 |
Tước GPLX 10 tháng – 12 tháng |
| 53 |
Gây tai nạn giao thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, không cấp cứu người bị nạn, không báo tin ngay cho cơ quan công an, Ủy ban nhân dân nơi gần nhất. |
8.000.000 – 10.000.000 |
Trừ 6 điểm |
| 54 |
Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 milligram/100 millilit máu hoặc vượt quá 0,4 milligram/1 lít khí thở. |
8.000.000 – 10.000.000 |
Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng |
| 55 |
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về nồng độ cồn của người thi hành công vụ. |
8.000.000 – 10.000.000 |
Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng |
| 56 |
Điều khiển xe trên đường mà trong cơ thể có chất ma túy hoặc các chất kích thích khác mà pháp luật cấm sử dụng. |
8.000.000 – 10.000.000 |
Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng |
| 57 |
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về chất ma túy hoặc các chất kích thích khác mà pháp luật cấm sử dụng của người thi hành công vụ. |
8.000.000 – 10.000.000 |
Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng |
| 58 |
Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều khiển xe có dung tích xi-lanh trên 50 cm³ hoặc xe có công suất động cơ điện lớn hơn 4 kW. |
8.000.000 – 10.000.000 |
Tước GPLX 10 tháng – 12 tháng |
| 59 |
Điều khiển xe thành đoàn gây cản trở giao thông, trừ trường hợp được cơ quan có thẩm quyền cấp phép. |
8.000.000 – 10.000.000 |
Tước GPLX 10 tháng – 12 tháng |
| 60 |
Sử dụng còi, đèn phát tín hiệu liên tục trong khu đông dân cư, khu vực có biển cấm dùng còi, dùng đèn pha trong đô thị và khu đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định. |
8.000.000 – 10.000.000 |
Tước GPLX 10 tháng – 12 tháng |
| 61 |
Điều khiển xe không quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn theo quy định mà gây tai nạn giao thông; điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định gây tai nạn giao thông; đi vào đường cao tốc, đường ưu tiên, đường ngược chiều, đường cấm, đường một chiều, đường có biển “Cấm đi ngược chiều” gây tai nạn giao thông. |
10.000.000 – 14.000.000 |
Trừ 10 điểm |
| 62 |
Vi phạm quy định tại các STT 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 22, 26, 27, 28, 30, 36, 42, 43, 46, 47, 48, 51, 52, 58, 60 mà gây tai nạn giao thông. |
10.000.000 – 14.000.000 |
Trừ 10 điểm |
| 63 |
Buông cả hai tay khi đang điều khiển xe; dùng chân điều khiển xe; ngồi về một bên khi điều khiển xe; nằm trên yên xe điều khiển xe; thay người điều khiển khi xe đang chạy; quay đầu xe khi đang chạy; các hành vi khác gây mất an toàn giao thông. |
— |
Tịch thu phương tiện + Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng |
| 64 |
Điều khiển xe chạy bằng một bánh đối với xe hai bánh, chạy bằng hai bánh đối với xe ba bánh. |
— |
Tịch thu phương tiện + Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng |
| 65 |
Tái phạm hành vi lạng lách, đánh võng quy định tại STT 51. |
— |
Tịch thu phương tiện + Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng |