Tổng hợp các lỗi của xe máy khi tham gia giao thông và mức phạt mới áp dụng từ 01/01/2025 theo Nghị định 168. gplxvn.com đã liệt kê các lỗi thương gặp khi điều khiển phương tiện cũng như mức phạt tiền bao nhiêu để giúp bạn dễ dàng tra cứu. Chúc các bạn lái xe an toàn.

20 lỗi hay bị phạt nhất khi đi xe máy và mức phạt từ 01/01/2025

Stt. Hành vi vi phạm Mức phạt tiền Phạt bổ sung
1 Không đội mũ bảo hiểm hoặc không cài quai đúng quy cách 400–600k
2 Chở người ngồi sau không đội mũ bảo hiểm 400–600k
3 Không bật xi-nhan khi rẽ trái/phải hoặc chuyển hướng 600–800k
4 Rẽ trái, rẽ phải nơi có biển cấm rẽ trái/phải 600–800k
5 Chở 3 người trở lên (kể cả trẻ em) 600–800k Trừ 2 điểm
6 Dùng điện thoại khi đang lái xe 800k–1 triệu Trừ 4 điểm
7 Vượt đèn đỏ 4–6 triệu Trừ 4 điểm
8 Đi ngược chiều đường một chiều 4–6 triệu Trừ 2 điểm
9 Đi vào đường cấm, khu vực cấm 2–3 triệu Trừ 2 điểm
10 Đi lên vỉa hè (trừ trường hợp vào nhà) 600–800k
11 Không nhường đường cho người đi bộ tại vạch kẻ đường 1–2 triệu Trừ 2 điểm
12 Chạy quá tốc độ trên 20 km/h 6–8 triệu Trừ 4 điểm
13 Có nồng độ cồn nhưng dưới mức 50 mg/100ml máu (hoặc 0,25 mg/lít khí thở) 2–3 triệu Trừ 4 điểm
14 Nồng độ cồn từ 50–80 mg/100ml máu (0,25–0,4 mg/lít khí thở) 6–8 triệu Trừ 10 điểm
15 Nồng độ cồn trên 80 mg/100ml máu (trên 0,4 mg/lít khí thở) 8–10 triệu Tước bằng 22–24 tháng
16 Trong cơ thể có chất ma túy 8–10 triệu Tước bằng 22–24 tháng
17 Lạng lách, đánh võng, bốc đầu 8–10 triệu Tước bằng 10–12 tháng
18 Không chấp hành hiệu lệnh dừng xe của CSGT 4–6 triệu Trừ 4 điểm
19 Không giữ khoảng cách an toàn, gây va chạm 600–800k
20 Không bật đèn chiếu sáng từ 18h–6h hoặc khi trời mưa 200–400k

Vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông

Stt. Hành vi vi phạm Mức phạt tiền Phạt bổ sung
1 Điều khiển xe không có còi; đèn soi biển số; đèn báo hãm; gương chiếu hậu bên trái người điều khiển hoặc có nhưng không có tác dụng 400.000 – 600.000 đồng
2 Điều khiển xe không có đèn tín hiệu hoặc có nhưng không có tác dụng 400.000 – 600.000 đồng
3 Điều khiển xe không có đèn chiếu sáng gần, xa hoặc có nhưng không có tác dụng, không đúng tiêu chuẩn thiết kế 400.000 – 600.000 đồng
4 Điều khiển xe không có hệ thống hãm hoặc có nhưng không có tác dụng, không bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật 400.000 – 600.000 đồng
5 Điều khiển xe lắp đèn chiếu sáng về phía sau xe 400.000 – 600.000 đồng
6 Điều khiển xe không có chứng nhận đăng ký xe hoặc sử dụng chứng nhận đăng ký xe đã hết hạn sử dụng, hết hiệu lực 2.000.000 – 3.000.000 đồng Trừ 02 điểm GPLX; có thể bị tịch thu phương tiện nếu không chứng minh được nguồn gốc hợp pháp
7 Sử dụng chứng nhận đăng ký xe bị tẩy xóa 2.000.000 – 3.000.000 đồng Trừ 02 điểm GPLX; buộc nộp lại chứng nhận đã tẩy xóa; có thể bị tịch thu phương tiện nếu không chứng minh được nguồn gốc hợp pháp
8 Sử dụng chứng nhận đăng ký xe không đúng số khung, số động cơ (số máy) của xe hoặc không do cơ quan có thẩm quyền cấp 2.000.000 – 3.000.000 đồng Trừ 02 điểm GPLX; thu hồi chứng nhận đăng ký xe sai, giả; có thể bị tịch thu phương tiện nếu không chứng minh được nguồn gốc hợp pháp
9 Điều khiển xe đăng ký tạm thời hoạt động quá phạm vi, tuyến đường, thời hạn cho phép 2.000.000 – 3.000.000 đồng Trừ 02 điểm GPLX
10 Điều khiển xe không có bộ phận giảm thanh, giảm khói hoặc có nhưng không bảo đảm quy chuẩn môi trường về khí thải, tiếng ồn 2.000.000 – 3.000.000 đồng Buộc thay thế bộ phận giảm thanh, giảm khói đạt tiêu chuẩn
11 Sử dụng còi không đúng quy chuẩn kỹ thuật cho từng loại xe 2.000.000 – 3.000.000 đồng Buộc thay thế còi đúng quy chuẩn kỹ thuật
12 Điều khiển xe không gắn biển số (đối với loại xe có quy định phải gắn biển số) 4.000.000 – 6.000.000 đồng Trừ 06 điểm GPLX; tịch thu biển số; tịch thu phương tiện nếu không chứng minh được nguồn gốc hợp pháp
13 Gắn biển số không đúng với chứng nhận đăng ký xe hoặc gắn biển số không do cơ quan có thẩm quyền cấp 4.000.000 – 6.000.000 đồng Trừ 06 điểm GPLX; tịch thu biển số; tịch thu phương tiện nếu không chứng minh được nguồn gốc hợp pháp
14 Gắn biển số không đúng vị trí; gắn biển số không đúng quy cách theo quy định 4.000.000 – 6.000.000 đồng Trừ 06 điểm GPLX; tịch thu biển số
15 Gắn biển số không rõ chữ, số hoặc sử dụng chất liệu khác sơn, dán lên chữ, số của biển số xe 4.000.000 – 6.000.000 đồng Trừ 06 điểm GPLX; tịch thu biển số
16 Gắn biển số bị bẻ cong, che lấp, làm thay đổi chữ, số, màu sắc (của chữ, số, nền biển số xe), hình dạng, kích thước của biển số xe 4.000.000 – 6.000.000 đồng Trừ 06 điểm GPLX; tịch thu biển số
17 Điều khiển loại xe sản xuất, lắp ráp trái quy định tham gia giao thông (xe tự chế, xe ba gác tự chế, xe công nông đã bị cấm, xe độ khung trái phép…) Tịch thu phương tiện Tịch thu vĩnh viễn phương tiện

Các lỗi phạt xe máy

Stt. Hành vi vi phạm Mức phạt tiền Phạt bổ sung
1 Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ các hành vi vi phạm quy định tại Stt 12, 14, 16, 21, 23, 24, 28, 32, 33, 34, 35, 41, 43, 44, 45, 46, 49, 52, 61. 200.000 – 400.000
2 Không có tín hiệu báo trước khi vượt hoặc có tín hiệu vượt xe nhưng không vượt bên phải xe bị vượt trong suốt quá trình vượt xe. 200.000 – 400.000
3 Lùi xe mô tô ba bánh không quan sát hai bên, phía sau xe hoặc không có tín hiệu báo trước khi lùi xe. 200.000 – 400.000
4 Chở người ngồi trên xe sử dụng ô (dù). 200.000 – 400.000
5 Không tuân thủ các quy định về nhường đường tại nơi đường giao nhau, trừ các hành vi vi phạm quy định tại STT 42, 43. 200.000 – 400.000
6 Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không có tín hiệu báo chuyển làn đường khi chuyển làn đường hoặc chuyển làn không liên tục. 200.000 – 400.000
7 Không sử dụng đèn chiếu sáng trong thời gian từ 18 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ ngày hôm sau hoặc khi trời mưa, sương mù, khói, bụi, trời mù, thời tiết xấu làm hạn chế tầm nhìn. 200.000 – 400.000
8 Tránh xe không đúng quy định; sử dụng đèn chiếu xa khi tránh xe; không nhường đường cho xe xin vượt; chuyển hướng không nhường đường hoặc gây cản trở xe đi ngược chiều hoặc xe xin vượt khi đang chuyển hướng. 200.000 – 400.000
9 Sử dụng ô (dù) trong thời gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau trong khu vực đô thị, khu dân cư, khu công cộng, khu vực có biển báo cấm sử dụng ô (dù) khi tham gia giao thông hoặc các xe ưu tiên đang làm nhiệm vụ theo quy định. 200.000 – 400.000
15 Xe không được quyền ưu tiên lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên của xe được quyền ưu tiên. 400.000 – 600.000 Tịch thu thiết bị phát tín hiệu ưu tiên
16 Dùng xe, đỗ xe trên đường bộ gây cản trở giao thông, dừng xe nơi có biển “Cấm dừng xe và đỗ xe”; đỗ xe tại nơi có biển “Cấm đỗ xe” hoặc “Cấm dừng xe và đỗ xe”; đỗ xe trên đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn giao thông đường sắt. 400.000 – 600.000
17 Chở theo 02 người trên xe, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 12 tuổi, người già yếu hoặc áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật. 400.000 – 600.000
18 Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy không cài quai đúng quy cách khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ. 400.000 – 600.000
19 Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy không cài quai đúng quy cách, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật. 400.000 – 600.000
20 Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe, trừ hành vi vi phạm quy định tại STT 35. 400.000 – 600.000
21 Chuyển hướng không quan sát hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ (trừ trường hợp điều khiển xe đi theo hướng đường cong); chuyển hướng không nhường đường cho người đi bộ tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ; điều khiển xe rẽ phải tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ phải đối với loại phương tiện đang điều khiển; điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển. 600.000 – 800.000
22 Chở theo từ 03 người trở lên trên xe. 600.000 – 800.000 Trừ 2 điểm
23 Dùng xe, đỗ xe trên cầu. 600.000 – 800.000
24 Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường, làn đường quy định (làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều hoặc làn đường quy định) hoặc đi trên hè phố (trừ trường hợp điều khiển xe đi qua hè phố để vào nhà). 600.000 – 800.000
25 Vượt bên phải trong trường hợp không được phép. 600.000 – 800.000
26 Người đang điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt vật nuôi, mang vác vật cồng kềnh; chở người đứng trên yên, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái của xe. 600.000 – 800.000
27 Điều khiển xe kéo theo xe khác, vật khác. 600.000 – 800.000
28 Chạy trong hầm đường bộ không sử dụng đèn chiếu sáng gần. 600.000 – 800.000
29 Không giữ khoảng cách an toàn để xảy ra va chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng cách theo biển báo hiệu “Cự ly tối thiểu giữa hai xe”. 600.000 – 800.000
30 Điều khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên. 600.000 – 800.000
31 Xe được quyền ưu tiên lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên không đúng quy định hoặc sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên mà không có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc còn giá trị sử dụng theo quy định. 600.000 – 800.000
32 Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h. 800.000 – 1.000.000
33 Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định. 800.000 – 1.000.000
34 Vượt xe trong những trường hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển báo hiệu có nội dung cấm vượt đối với loại phương tiện đang điều khiển, trừ các hành vi vi phạm quy định tại STT 25. 800.000 – 1.000.000
35 Quay đầu xe trong hầm đường bộ. 800.000 – 1.000.000
36 Người đang điều khiển xe sử dụng ô (dù), thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính), dùng tay cầm và sử dụng điện thoại di động hoặc các thiết bị điện tử khác. 800.000 – 1.000.000 Trừ 4 điểm
37 Điều khiển xe có liên quan trực tiếp đến vụ tai nạn giao thông mà không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, không cung cấp thông tin, không giúp đỡ người bị nạn, trừ hành vi vi phạm quy định tại STT 53. 1.000.000 – 2.000.000 Trừ 2 điểm
38 Chuyển hướng không nhường quyền đi trước cho: người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ; xe thô sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô sơ. 1.000.000 – 2.000.000 Trừ 2 điểm
39 Chuyển hướng không nhường đường cho: các xe đi ngược chiều; người đi bộ, xe thô sơ đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ. 1.000.000 – 2.000.000 Trừ 2 điểm
40 Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 milligram/100 millilit máu hoặc vượt quá 0,25 milligram/1 lít khí thở. 2.000.000 – 3.000.000 Trừ 4 điểm
41 Đi vào khu vực cấm, đường có biển báo hiệu có nội dung cấm đi vào đối với loại phương tiện đang điều khiển, trừ các hành vi vi phạm quy định tại STT 44, 45 và các trường hợp xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định. 2.000.000 – 3.000.000 Trừ 2 điểm
42 Không giảm tốc độ (hoặc dừng lại) và nhường đường khi điều khiển xe đi từ đường không ưu tiên ra đường ưu tiên, trừ trường hợp điều khiển xe đi vào đường cao tốc, đường ưu tiên. 2.000.000 – 3.000.000 Trừ 2 điểm
43 Không giảm tốc độ và nhường đường cho xe đi đến từ bên phải tại nơi đường giao nhau không có biển báo hiệu đi theo vòng xuyến; không giảm tốc độ và nhường đường cho xe đi đến từ bên trái tại nơi đường giao nhau có biển báo hiệu đi theo vòng xuyến. 2.000.000 – 3.000.000 Trừ 2 điểm
44 Đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”, trừ trường hợp xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định; điều khiển xe đi qua hè phố vào nhà, cơ quan. 4.000.000 – 6.000.000 Trừ 2 điểm
45 Điều khiển xe đi vào đường cao tốc, trừ xe phục vụ việc quản lý, bảo trì đường cao tốc. 4.000.000 – 6.000.000 Trừ 6 điểm
46 Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông. 4.000.000 – 6.000.000 Trừ 4 điểm
47 Không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông. 4.000.000 – 6.000.000 Trừ 4 điểm
48 Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ. 4.000.000 – 6.000.000 Trừ 4 điểm
49 Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h. 6.000.000 – 8.000.000 Trừ 4 điểm
50 Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 milligram đến 80 milligram/100 millilit máu hoặc vượt quá 0,25 milligram đến 0,4 milligram/1 lít khí thở. 6.000.000 – 8.000.000 Trừ 10 điểm
51 Điều khiển xe lạng lách, đánh võng trên đường bộ; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi đang chạy. 8.000.000 – 10.000.000 Tước GPLX 10 tháng – 12 tháng
52 Điều khiển xe thành nhóm từ 02 xe trở lên chạy quá tốc độ quy định. 8.000.000 – 10.000.000 Tước GPLX 10 tháng – 12 tháng
53 Gây tai nạn giao thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, không cấp cứu người bị nạn, không báo tin ngay cho cơ quan công an, Ủy ban nhân dân nơi gần nhất. 8.000.000 – 10.000.000 Trừ 6 điểm
54 Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 milligram/100 millilit máu hoặc vượt quá 0,4 milligram/1 lít khí thở. 8.000.000 – 10.000.000 Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng
55 Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về nồng độ cồn của người thi hành công vụ. 8.000.000 – 10.000.000 Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng
56 Điều khiển xe trên đường mà trong cơ thể có chất ma túy hoặc các chất kích thích khác mà pháp luật cấm sử dụng. 8.000.000 – 10.000.000 Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng
57 Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về chất ma túy hoặc các chất kích thích khác mà pháp luật cấm sử dụng của người thi hành công vụ. 8.000.000 – 10.000.000 Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng
58 Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều khiển xe có dung tích xi-lanh trên 50 cm³ hoặc xe có công suất động cơ điện lớn hơn 4 kW. 8.000.000 – 10.000.000 Tước GPLX 10 tháng – 12 tháng
59 Điều khiển xe thành đoàn gây cản trở giao thông, trừ trường hợp được cơ quan có thẩm quyền cấp phép. 8.000.000 – 10.000.000 Tước GPLX 10 tháng – 12 tháng
60 Sử dụng còi, đèn phát tín hiệu liên tục trong khu đông dân cư, khu vực có biển cấm dùng còi, dùng đèn pha trong đô thị và khu đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định. 8.000.000 – 10.000.000 Tước GPLX 10 tháng – 12 tháng
61 Điều khiển xe không quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn theo quy định mà gây tai nạn giao thông; điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định gây tai nạn giao thông; đi vào đường cao tốc, đường ưu tiên, đường ngược chiều, đường cấm, đường một chiều, đường có biển “Cấm đi ngược chiều” gây tai nạn giao thông. 10.000.000 – 14.000.000 Trừ 10 điểm
62 Vi phạm quy định tại các STT 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 13, 15, 17, 22, 26, 27, 28, 30, 36, 42, 43, 46, 47, 48, 51, 52, 58, 60 mà gây tai nạn giao thông. 10.000.000 – 14.000.000 Trừ 10 điểm
63 Buông cả hai tay khi đang điều khiển xe; dùng chân điều khiển xe; ngồi về một bên khi điều khiển xe; nằm trên yên xe điều khiển xe; thay người điều khiển khi xe đang chạy; quay đầu xe khi đang chạy; các hành vi khác gây mất an toàn giao thông. Tịch thu phương tiện + Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng
64 Điều khiển xe chạy bằng một bánh đối với xe hai bánh, chạy bằng hai bánh đối với xe ba bánh. Tịch thu phương tiện + Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng
65 Tái phạm hành vi lạng lách, đánh võng quy định tại STT 51. Tịch thu phương tiện + Tước GPLX 22 tháng – 24 tháng