THỜI GIAN CÒN LẠI
26:00
1
1
Hướng 2, 3, 4.
2
Chỉ hướng 1.
3
Hướng 1 và 2.
4
Hướng 3 và 4.
2
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
3
1
Xe mô tô.
2
Xe con.
4
1
Biển 1.
2
Biển 1 và biển 2.
3
Biển 2 và biển 3.
4
Cả ba biển.
5
1
Trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước.
2
Trong phạm vi an toàn của đường sắt.
3
Cả hai ý trên.
6
1
Xe con.
2
Xe tải.
7
1
Báo hiệu tốc độ tối đa cho phép các xe cơ giới chạy.
2
Báo hiệu tốc độ tối thiểu cho phép các xe cơ giới chạy.
8
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
9
1
Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm.
2
Tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất, trên đường cao tốc, trong hầm đường bộ, trên đường một chiều.
3
Cả hai ý trên.
10
1
Tốc độ tối đa các xe cơ giới được phép chạy.
2
Tốc độ tối thiểu các xe cơ giới được phép chạy.
11
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2 và biển 3.
4
Cả ba biển.
12
1
Khi bắt đầu chuyển làn đường.
2
Trước khi thay đổi làn đường.
3
Sau khi thay đổi làn đường.
13
1
Biển 1.
2
Biển 2 và biển 3.
3
Biển 3.
14
1
Chở người bệnh đi cấp cứu; áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật; trẻ em dưới 12 tuổi; người già yếu hoặc người khuyết tật.
2
Người đã uống rượu, bia; người trong cơ thể có chất ma tuý.
3
Cả hai ý trên.
15
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
2
Xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
16
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Cả ba biển.
17
1
Tắt khoá điện, hô hoán để mọi người đến trợ giúp chữa cháy, gọi Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (điện thoại 114).
2
Nếu nhiên liệu chưa trào ra ngoài (ngọn lửa chưa cháy dữ dội) thì có thể sử dụng nước, hoặc bất kỳ chất, phương tiện chữa cháy có được để dập lửa; nếu nhiên liệu đã trào ra ngoài (ngọn lửa cháy dữ dội) thì phải sử dụng các bình chữa cháy, cát, chăn chiên, bao tải, vải nhúng nước để dập lửa.
3
Cả hai ý trên.
18
1
Phải đội mũ bảo hiểm theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và cài quai đúng quy cách, không sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính).
2
Phải đội mũ bảo hiểm khi trời mưa gió hoặc trời quá nắng; có thể sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh nhưng phải bảo đảm an toàn.
3
Phải đội mũ bảo hiểm khi cảm thấy mất an toàn giao thông hoặc khi chuẩn bị di chuyển quãng đường xa.
19
1
Xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B).
2
Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B), xe con (A).
3
Xe con (B), xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu.
20
1
Biển 1.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 3.
4
Cả ba biển.
21
1
Biển 1.
2
Biển 2.
22
1
Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy, xe con.
2
Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy, xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con.
3
Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con, xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy.
23
1
Biển 1.
2
Biển 2.
24
1
Xe mô tô.
2
Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu.
25
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
26
1
Xe con.
2
Xe tải.
27
1
Nơi có lề đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy.
2
Song song cùng chiều với một xe khác đang dừng, đỗ trên đường; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc mà tầm nhìn bị che khuất; bên trái đường một chiều.
3
Cả hai ý trên.
28
1
Hạn chế chiều cao của xe và hàng.
2
Hạn chế chiều ngang của xe và hàng.
3
Hạn chế chiều dài của xe và hàng.
29
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
30
1
Xe tải, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con.
2
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con, xe tải.
3
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
4
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách, xe con.
31
1
Xe khách.
2
Xe tải.
3
Xe con.
32
1
Xe khách, xe mô tô.
2
Xe con, xe tải.
3
Xe tải, xe mô tô.
33
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
2
Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy.
34
1
Xe tải, xe con, xe mô tô.
2
Xe con, xe tải, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe tải.
4
Xe con, xe mô tô, xe tải.
35
1
Không bị xử phạt chỉ bị nhắc nhở.
2
Người được chở không bị xử phạt, chỉ xử phạt người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy.
3
Người được chở bị xử phạt, không xử phạt người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy.
4
Xử phạt cả người điều khiển và người được chở trên xe mô tô, xe gắn máy.
36
1
Xăng và dầu diesel.
2
Xăng sinh học và khí sinh học.
3
Ý 1 và ý 2.
37
1
Bảo dưỡng xe theo định kỳ và có kế hoạch lộ trình trước khi xe chạy.
2
Kiểm tra áp suất lốp theo quy định và chạy xe với tốc độ phù hợp với tình trạng mặt đường và mật độ giao thông trên đường.
3
Cả hai ý trên.
38
1
Cấm ô tô buýt.
2
Cấm xe ô tô khách.
3
Cấm xe ô tô con.
39
1
Được phép vượt khi đường vắng.
2
Không được phép vượt.
3
Được phép vượt khi có việc gấp.
40
1
0,25 mét.
2
0,3 mét.
3
0,4 mét.
4
0,5 mét.
41
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
42
1
10 mét.
2
15 mét.
3
20 mét.
4
25 mét.
43
1
Phải quan sát, bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía sau.
2
Giảm tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ.
3
Chuyển dần sang làn gần nhất với hướng rẽ. Khi bảo đảm an toàn, không gây trở ngại cho người và phương tiện khác mới được chuyển hướng.
4
Cả ba ý trên.
44
1
Xe con và xe khách.
2
Xe mô tô.
45
1
Bánh xe phải có kết cấu chắc chắn, lắp đặt đúng quy cách của nhà sản xuât.
2
Lốp phải đủ số lượng, đủ áp suất, không phồng rộp, đúng cỡ lốp của nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật quy định; lốp trên cùng một trục của xe sử dụng trong điều kiện hoạt động bình thường phải cùng kiểu loại.
3
Cả hai ý trên.
×