THỜI GIAN CÒN LẠI
26:00
1
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
2
Xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
3
Xe mô tô + xe con, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
2
1
Cả ba biển.
2
Biển 2.
3
Biển 2 và biển 3.
3
1
Cả ba hướng.
2
Hướng 1 và 2.
3
Hướng 1 và 3.
4
Hướng 2 và 3.
4
1
Đủ 55 tuổi đối với nam và đủ 50 tuổi đối với nữ.
2
Đủ 55 tuổi đối với nam và nữ.
3
Đủ 57 tuổi đối với nam và đủ 55 tuổi đối với nữ.
5
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
2
Xe con, xe khách và xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải.
3
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe khách, xe tải.
4
Xe con, xe tải, xe khách, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
6
1
Xe A.
2
Xe B.
7
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
8
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
9
1
Hiểu biết và chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về giao thông đường bộ; có ý thức trách nhiệm với cộng đồng khi tham gia giao thông; tôn trọng, nhường nhịn, giúp đỡ và ứng xử có văn hóa với những người cùng tham gia giao thông.
2
Điều khiển xe vượt quá tốc độ, đi không đúng làn đường.
10
1
Đang sử dụng phanh đỗ.
2
Thiếu dầu phanh.
3
Nhiệt độ nước làm mát tăng quá mức cho phép.
4
Áp suất dầu ở mức thấp.
11
1
Chỉ xe khách, xe mô tô.
2
Tất cả các loại xe trên.
3
Không xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông.
12
1
Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy.
2
Xe tải.
3
Cả hai xe.
13
1
Cả bốn hướng.
2
Hướng 1, 2 và 3.
3
Hướng 1 và 4.
4
Hướng 1, 3 và 4.
14
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 .
2
Xe gắn máy.
3
Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
4
Cả ba ý trên.
15
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
16
1
Biển 1.
2
Biển 2 và biển 3.
3
Cả ba biển.
17
1
Không vi phạm.
2
Vi phạm.
18
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
19
1
Xe tải.
2
Cả hai xe.
3
Xe con.
20
1
Cả bốn hướng.
2
Chỉ hướng 1 và 2.
3
Trừ hướng 4.
21
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
22
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
23
1
23 tuổi.
2
24 tuổi.
3
22 tuổi.
24
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
25
1
Được phép.
2
Nếu phương tiện được kéo, đẩy có khối lượng nhỏ hơn phương tiện của mình.
3
Tùy trường hợp.
4
Không được phép.
26
1
Nhường xe con rẽ trái trước.
2
Đi thẳng không nhường.
27
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
28
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Cả ba biển.
29
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
30
1
Xe con (E), xe mô tô (C).
2
Xe tải (A), xe mô tô (D).
3
Xe khách (B), xe mô tô (C).
4
Xe khách (B), xe mô tô (D).
31
1
Xe khách và xe tải, xe con.
2
Xe tải, xe khách, xe con.
3
Xe con, xe khách, xe tải.
32
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Không biển nào.
33
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô ba bánh.
3
Cả hai ý trên.
34
1
Xe khách, xe tải, xe con.
2
Xe con, xe tải, xe khách.
3
Xe tải, xe khách, xe con.
35
1
Cửa xe đóng chưa chặt hoặc có cửa xe chưa đóng.
2
Bộ nạp ắc quy gặp sự cố kỹ thuật.
3
Dầu bôi trơn bị thiếu.
4
Ý 2 và ý 3.
36
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
37
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW.
3
Cả hai ý trên.
38
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
39
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Biển 1 và biển 2.
40
1
23 tuổi.
2
24 tuổi.
3
27 tuổi.
4
30 tuổi.
41
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô ba bánh.
3
Cả hai ý trên.
42
1
Dùng để truyền mô men quay từ động cơ tới các bánh xe chủ động của xe ô tô.
2
Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.
3
Dùng để làm giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô.
43
1
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
2
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
3
Cả hai ý trên.
44
1
Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
2
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg.
3
Cả hai ý trên.
45
1
16 tuổi.
2
17 tuổi
3
18 tuổi.
×