THỜI GIAN CÒN LẠI
26:00
1
1
Biển 1.
2
Biển 2 và biển 3.
3
Cả ba biển.
2
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
3
1
Cho phép.
2
Không được vượt.
4
1
Xe con.
2
Xe tải.
3
Xe con, xe tải.
5
1
Xe con (A), xe con (B), xe tải (D).
2
Xe tải (D), xe con (E), xe buýt (G).
3
Xe tải ( D), xe con (B).
4
Xe con (B), xe con (C).
6
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
7
1
23 tuổi.
2
24 tuổi.
3
27 tuổi.
4
30 tuổi.
8
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
9
1
Được phép dừng ở vị trí A.
2
Được phép dừng ở vị trí B.
3
Được phép dừng ở vị trí A và B.
4
Không được dừng.
10
1
Được vượt.
2
Cấm vượt.
11
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
12
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
13
1
Vị trí A và B.
2
Vị trí A và C.
3
Vị trí B và C.
4
Cả ba vị trí A, B, C.
14
1
Xe tải, xe con.
2
Xe khách, xe con.
3
Xe khách, xe tải.
15
1
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
2
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
3
Cả hai ý trên.
16
1
Đủ 55 tuổi đối với nam và đủ 50 tuổi đối với nữ.
2
Đủ 55 tuổi đối với nam và nữ.
3
Đủ 57 tuổi đối với nam và đủ 55 tuổi đối với nữ.
17
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
18
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Biển 2 và biển 3.
19
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
20
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô ba bánh.
3
Cả hai ý trên.
21
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
22
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô ba bánh.
3
Cả hai ý trên.
23
1
Xe mô tô.
2
Xe ô tô con.
3
Không xe nào vi phạm.
4
Cả hai xe.
24
1
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
2
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
25
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
26
1
Xe con, xe tải, xe khách.
2
Xe tải, xe khách, xe mô tô.
3
Xe khách, xe mô tô, xe con.
4
Cả bốn xe.
27
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW.
3
Cả hai ý trên.
28
1
23 tuổi.
2
24 tuổi.
3
22 tuổi.
29
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
30
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
31
1
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
2
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
32
1
Trên đường phố không có người qua lại.
2
Được người dân ủng hộ.
3
Được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
33
1
Xe tải, xe mô tô.
2
Xe khách, xe mô tô.
3
Xe tải, xe con.
4
Xe mô tô, xe con.
34
1
Quan sát, phát tín hiệu, nhường đường cho các xe đang chạy trên đường cao tốc, khi đủ điều kiện an toàn thì tăng tốc độ cho xe nhập vào làn đường cao tốc, nếu có làn đường tăng tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi cho xe nhập vào làn của đường cao tốc.
2
Phát tín hiệu, quan sát các xe đang chạy phía trước, nếu bảo đảm các điều kiện an toàn thì tăng tốc độ cho xe nhập ngay vào làn đường cao tốc.
3
Phát tín hiệu và lái xe nhập vào làn đường tăng tốc, quan sát các xe phía sau đang chạy trên đường cao tốc, khi đủ điều kiện an toàn thì giảm tốc độ, từ từ cho xe nhập vào làn đường cao tốc.
35
1
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
2
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
3
Cả hai ý trên.
36
1
Giảm tốc độ đến mức an toàn, quan sát, nhường đường cho người đi bộ, giữ khoảng cách an toàn với các xe phía trước.
2
Đi đúng làn đường quy định, chỉ được chuyển làn đường ở nơi cho phép, nhưng phải quan sát.
3
Cả hai ý trên.
37
1
Bánh xe phải có kết cấu chắc chắn, lắp đặt đúng quy cách của nhà sản xuât.
2
Lốp phải đủ số lượng, đủ áp suất, không phồng rộp, đúng cỡ lốp của nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật quy định; lốp trên cùng một trục của xe sử dụng trong điều kiện hoạt động bình thường phải cùng kiểu loại.
3
Cả hai ý trên.
38
1
Chạy đi để tránh rắc rối.
2
Dừng xe, hỗ trợ nạn nhân và báo cho cơ quan chức năng.
3
Chỉ quan sát rồi tiếp tục di chuyển.
4
Chỉ giúp đỡ nếu có người thân trong vụ tai nạn.
39
1
Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
2
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg.
3
Cả hai ý trên.
40
1
Cả ba biển.
2
Biển 2.
3
Biển 2 và biển 3.
41
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Biển 1 và biển 2.
42
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
43
1
Xe khách, xe tải.
2
Xe khách, xe con.
3
Xe con, xe tải.
4
Xe khách, xe tải, xe con.
44
1
Đánh lái sang trái cho xe vượt qua.
2
Quan sát phía trước, phía sau, khi đủ điều kiện an toàn, bật tín hiệu bằng đèn hoặc còi rồi cho xe chạy vượt qua.
3
Cấm vượt.
45
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 .
2
Xe gắn máy.
3
Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
4
Cả ba ý trên.
×