THỜI GIAN CÒN LẠI
26:00
1
1
Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm cho các phương tiện là 70 km/h.
2
Tốc độ tối thiểu cho phép về ban đêm cho các phương tiện là 70 km/h.
2
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 1 và biển 2.
3
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
1
Chuyển sang nửa đường bên trái để đi tiếp.
2
Bấm còi, nháy đèn báo hiệu và đi tiếp.
3
Giảm tốc độ, dừng lại nhường đường.
5
1
Tổ chức phân luồng, điều tiết giao thông, bố trí nơi dừng xe, đỗ xe tại khu vực trường học và tại các điểm trên lộ trình đưa đón trẻ em mầm non, học sinh.
2
Được bố trí xe dẫn đường để bảo đảm an toàn giao thông.
3
Cả hai ý trên.
6
1
Cạnh tranh nhau nhằm tăng lợi nhuận.
2
Giảm giá để thu hút khách.
3
Đe dọa, xúc phạm, tranh giành, lôi kéo hành khách; đe doạ, cưỡng ép hành khách sử dụng dịch vụ ngoài ý muốn; chuyển tải, xuống khách hoặc các hành vi khác nhằm trốn tránh phát hiện xe chở quá tải, quá số người theo quy định của pháp luật.
4
Cả ba ý trên.
7
1
Cấm các loại xe có tải trọng toàn bộ trên 10 tấn đi qua.
2
Hạn chế khối lượng hàng hóa chở trên xe.
3
Hạn chế tải trọng trên trục xe.
8
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả ba biển.
9
1
Nếu phía sau không có xe xin vượt, chuyển sang làn đường bên trái.
2
Nếu phía sau có xe xin vượt, thì giảm tốc độ, ở lại làn đường, dừng lại khi cần thiết.
3
Tăng tốc độ trên làn đường của mình và vượt xe con.
4
Ý 1 và ý 2.
10
1
Kiểm tra hệ thống an toàn, pin của xe trước khi xuất phát.
2
Nhả chân ga để phanh tái sinh hoạt động.
3
Rà phanh chân để kịp thời xử lý tình huống khẩn cấp.
4
Cả ba ý trên.
11
1
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
2
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
12
1
Vận chuyển hàng hóa cấm lưu hành.
2
Vận chuyển trái phép hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
3
Vận chuyển động vật hoang dã.
4
Cả ba ý trên.
13
1
Tăng tốc độ, chuyển sang làn đường bên trái để vượt.
2
Không được vượt những người đi xe đạp.
14
1
Chuyển sang làn đường bên phải và rẽ phải.
2
Dừng lại trước vạch dừng và rẽ phải khi đèn xanh.
3
Dừng lại trước vạch dừng và đi thẳng hoặc rẽ trái khi đèn xanh.
15
1
Xe con.
2
Xe của bạn.
3
Cả hai xe.
16
1
Đi thẳng, rẽ trái.
2
Đi thẳng, rẽ phải.
3
Rẽ trái.
4
Đi thẳng, rẽ phải, rẽ trái.
17
1
Thực hiện cầm máu trực tiếp.
2
Thực hiện cầm máu không trực tiếp (chặn động mach).
18
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
19
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
20
1
Nhường đường cho xe khách và đi trước xe đạp.
2
Nhường đường cho xe đạp và đi trước xe khách.
3
Nhường đường cho xe đạp và xe khách.
21
1
55 m.
2
70 m.
3
100 m.
22
1
Được phép.
2
Nếu phương tiện được kéo, đẩy có khối lượng nhỏ hơn phương tiện của mình.
3
Tùy trường hợp.
4
Không được phép.
23
1
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
2
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
24
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
25
1
55 m.
2
70 m.
3
100 m.
26
1
Báo hiệu xin đường cho xe đi thẳng.
2
Báo hiệu hệ thống phanh bị lỗi.
3
Báo hiệu xe đang ở tình huống nguy hiểm.
4
Báo hiệu đến thời gian cần bảo dưỡng.
27
1
Cho phép xe ô tô có tải trọng trục lớn hơn 7 tấn đi qua.
2
Cho phép xe ô tô có tải trọng trên trục xe từ 7 tấn trở xuống đi qua.
28
1
35 m.
2
55 m.
3
70 m.
29
1
Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe tải và xe đạp.
2
Giảm tốc độ, rẽ phải sau xe tải và xe đạp.
3
Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe đạp.
30
1
Đường cấm súc vật vận tải hàng hóa.
2
Đường cấm súc vật vận tải hành khách.
3
Đường cấm súc vật vận tải hàng hóa hoặc hành khách dù kéo xe hay chở trên lưng đi qua.
31
1
Xe đi ngược chiều.
2
Xe của bạn.
32
1
Chủ động giữ khoảng cách an toàn phù hợp với xe chạy liền trước xe của mình.
2
Bảo đảm khoảng cách an toàn tùy thuộc vào mật độ phương tiện, tình hình giao thông thực tế.
3
Cả hai ý trên.
33
1
35 m.
2
55 m.
3
70 m.
34
1
Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe con màu xanh phía trước và người đi bộ.
2
Giảm tốc độ, để người đi bộ qua đường và rẽ phải trước xe con màu xanh.
3
Giảm tốc độ, để người đi bộ qua đường và rẽ phải sau xe con màu xanh.
35
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 2.
3
Biển 2 và biển 3.
4
Biển 3.
36
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Biển 1 và biển 2.
37
1
Biển 1.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2 và biển 3.
4
Biển 3.
38
1
Được phép.
2
Không được phép.
39
1
Xe con.
2
Xe tải.
3
Xe của bạn.
40
1
Đi ở tốc độ thấp, quan sát liên tục khoảng cách từ 05 m đến 10 m phía trước để điều chỉnh sớm hướng di chuyển.
2
Trong quá trình di chuyển không nên dùng phanh trước tránh làm khóa bánh dẫn hướng.
3
Không được lắc người sang trái hoặc phải nhiều, trọng tâm cơ thể cần trùng với trọng tâm của xe.
4
Cả ba ý trên.
41
1
Đón, trả hành khách đúng nơi quy định; hướng dẫn sử dụng trang thiết bị an toàn trên xe; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe; vận chuyển hành khách đúng lịch trình, lộ trình đã đăng ký, trừ trường hợp bất khả kháng; không chở hành khách trên nóc xe, trong khoang chở hành lý hoặc để hành khách đu, bám bên ngoài xe.
2
Đón, trả hành khách theo yêu cầu của hành khách trên xe; hướng dẫn sử dụng trang thiết bị an toàn trên xe; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe; vận chuyển hành khách đúng lịch trình, lộ trình đã đăng ký, trừ trường hợp bất khả kháng; không chở hành khách trên nóc xe, trong khoang chở hành lý hoặc để hành khách đu, bám bên ngoài xe.
42
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
43
1
Được phép lái xe không hạn chế tốc độ và khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường.
2
Được phép lái xe không hạn chế tốc độ và khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường khi tham gia giao thông trên đường nhánh.
3
Chấp hành quy định về tốc độ, khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường.
44
1
Phanh xe giảm tốc độ và đi sát lề đường bên phải.
2
Bấm còi, nháy đèn báo hiệu, giữ nguyên tốc độ và đi tiếp.
3
Phanh xe giảm tốc độ và đi sát vào lề đường bên trái.
45
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả ba biển.
×