THỜI GIAN CÒN LẠI
19:00
1
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Không biển nào.
2
1
Cả ba hướng.
2
Chỉ hướng 1 và 3.
3
Chỉ hướng 1.
3
1
Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn chiếu gần; xe thô sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo hiệu; không dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ; trường hợp gặp sự cố kỹ thuật hoặc bất khả kháng khác buộc phải dừng xe, đỗ xe, người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải đưa xe vào vị trí dừng xe, đỗ xe khẩn cấp, nếu không di chuyển được, phải có báo hiệu bằng đèn khẩn cấp và đặt biển hoặc đèn cảnh báo về phía sau xe khoảng cách bảo đảm an toàn.
2
Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn chiếu xa; được dừng xe, đỗ xe khi cần thiết.
3
Phải cho xe chạy trên một làn đường và chỉ chuyển làn ở nơi được phép; được quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết.
4
1
Giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải để báo hiệu cho người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phía sau biết được vượt và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được cản trở đối với xe xin vượt.
2
Lái xe vào lề đường bên trái và giảm tốc độ để xe phía sau vượt qua, không được gây trở ngại đối với xe xin vượt.
3
Tăng tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua.
5
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
6
1
Xe khách, xe tải, xe mô tô, xe con.
2
Xe con, xe khách, xe tải, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe tải, xe khách, xe con.
4
Xe mô tô, xe tải, xe con, xe khách.
7
1
Xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế nhỏ hơn tốc độ tối thiểu quy định đối với đường cao tốc, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ, người đi bộ.
2
Xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn tốc độ tối thiểu quy định đối với đường cao tốc.
3
Xe ô tô và xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn 80 km/h.
8
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Không biển nào.
9
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Không biển nào.
4
Cả hai biển.
10
1
Là sự hiểu biết và chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về giao thông, là ý thức trách nhiệm với cộng đồng khi tham gia giao thông.
2
Là sự tôn trọng, nhường nhịn, giúp đỡ và ứng xử có văn hóa giữa những người tham gia giao thông với nhau.
3
Cả hai ý trên.
11
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2 và biển 3.
4
Cả ba biển.
12
1
Xe tải.
2
Xe con và mô tô.
3
Cả ba xe.
4
Xe con và xe tải.
13
1
Xe phía trước có tín hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái hoặc khi xe chuyên dùng đang làm việc trên đường mà không thể vượt bên trái.
2
Xe phía trước đang đi sát lề đường bên trái.
3
Cả hai ý trên.
14
1
Xe khách, xe mô tô.
2
Xe con, xe tải.
3
Xe tải, xe mô tô.
15
1
16 tuổi.
2
17 tuổi
3
18 tuổi.
16
1
Hiệu lệnh của nhân viên gác chắn.
2
Đèn đỏ sáng nhấp nháy, chuông kêu.
3
Chắn đường bộ đang dịch chuyển hoặc đã đóng.
4
Cả ba ý trên.
17
1
Có báo hiệu cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường; chuyển hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn chế.
2
Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ; có vật nuôi đi trên đường hoặc chăn thả ở ven đường.
3
Điểm dừng xe, đỗ xe trên đường bộ có khách đang lên, xuống xe.
4
Cả ba ý trên.
18
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2 và biển 3.
4
Cả ba biển.
19
1
Xăng và dầu diesel.
2
Xăng sinh học và khí sinh học.
3
Ý 1 và ý 2.
20
1
Xe khách, xe tải, xe mô tô.
2
Xe tải, xe con, xe mô tô.
3
Xe khách, xe con, xe mô tô.
21
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
22
1
Có chướng ngại vật phía trước, xe chạy phía trước có tín hiệu vượt xe khác.
2
Xe chạy phía trước đã có tín hiệu rẽ phải và tránh về bên phải.
3
Cả hai ý trên.
23
1
Được phép vượt khi đường vắng.
2
Không được phép vượt.
3
Được phép vượt khi có việc gấp.
24
1
Xe con và xe khách.
2
Xe mô tô.
25
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
×