THỜI GIAN CÒN LẠI
26:00
1
1
Đón, trả hành khách đúng nơi quy định; hướng dẫn sử dụng trang thiết bị an toàn trên xe; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe; vận chuyển hành khách đúng lịch trình, lộ trình đã đăng ký, trừ trường hợp bất khả kháng; không chở hành khách trên nóc xe, trong khoang chở hành lý hoặc để hành khách đu, bám bên ngoài xe.
2
Đón, trả hành khách theo yêu cầu của hành khách trên xe; hướng dẫn sử dụng trang thiết bị an toàn trên xe; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe; vận chuyển hành khách đúng lịch trình, lộ trình đã đăng ký, trừ trường hợp bất khả kháng; không chở hành khách trên nóc xe, trong khoang chở hành lý hoặc để hành khách đu, bám bên ngoài xe.
2
1
Người lái xe phải tìm hiểu khả năng chìm trong nước của xe để xác định cung đường di chuyển.
2
Giữ vững tay lái, đi đều ga, tránh không để xe chết máy giữa dòng, không nên dừng xe trên đường ngập nước.
3
Lái xe tốc độ chậm, không tạo sóng và giữ khoảng cách an toàn với các phương tiện xung quanh, nhất là người đi bộ.
4
Cả ba ý trên.
3
1
Có thiết bị ghi nhận hình ảnh trẻ em mầm non, học sinh và thiết bị có chức năng cảnh báo, chống bỏ quên trẻ em trên xe; có niên hạn sử dụng không quá 20 năm; có màu sơn theo quy định của Chính phủ.
2
Có dây đai an toàn phù hợp với lứa tuổi hoặc sử dụng xe có ghế ngồi phù hợp với lứa tuổi theo quy định của pháp luật.
3
Được cấp chứng nhận đăng kí xe và gắn biển số xe, bảo đảm an toàn kĩ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật; xe ô tô chở người từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) phải lắp thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe.
4
Cả ba ý trên.
4
1
Xe khách, xe tải, xe mô tô.
2
Xe tải, xe mô tô.
3
Chỉ xe con.
5
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
2
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con, xe tải.
3
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách, xe con.
4
Xe con, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách.
6
1
Xe tải, xe con, xe mô tô.
2
Xe con, xe tải, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe tải.
4
Xe con, xe mô tô, xe tải.
7
1
Xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B).
2
Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B), xe con (A).
3
Xe con (B), xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu.
8
1
Xe mô tô.
2
Xe con.
9
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
10
1
Cạnh tranh nhau nhằm tăng lợi nhuận.
2
Giảm giá để thu hút khách.
3
Đe dọa, xúc phạm, tranh giành, lôi kéo hành khách; đe doạ, cưỡng ép hành khách sử dụng dịch vụ ngoài ý muốn; chuyển tải, xuống khách hoặc các hành vi khác nhằm trốn tránh phát hiện xe chở quá tải, quá số người theo quy định của pháp luật.
4
Cả ba ý trên.
11
1
Kiểm tra hệ thống an toàn, pin của xe trước khi xuất phát.
2
Nhả chân ga để phanh tái sinh hoạt động.
3
Rà phanh chân để kịp thời xử lý tình huống khẩn cấp.
4
Cả ba ý trên.
12
1
Vận chuyển hàng hóa cấm lưu hành.
2
Vận chuyển trái phép hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
3
Vận chuyển động vật hoang dã.
4
Cả ba ý trên.
13
1
Vượt về phía bên phải để đi tiếp.
2
Giảm tốc độ chờ xe container rẽ xong rồi tiếp tục đi.
3
Vượt về phía bên trái để đi tiếp.
14
1
Người lái xe phải mang đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật.
2
Phương tiện vận chuyển phải có kết cấu phù hợp với loại động vật chuyên chở.
3
Trong quá trình vận chuyển phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, vệ sinh dịch tễ, phòng dịch và bảo đảm vệ sinh môi trường.
4
Cả ba ý trên.
15
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Biển 1 và biển 2.
16
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
17
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
18
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
19
1
Biển 1.
2
Biển 2.
20
1
Biển 1.
2
Biển 2 và biển 3.
3
Cả ba biển.
21
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Không biển nào.
22
1
Chạy đi để tránh rắc rối.
2
Dừng xe, hỗ trợ nạn nhân và báo cho cơ quan chức năng.
3
Chỉ quan sát rồi tiếp tục di chuyển.
4
Chỉ giúp đỡ nếu có người thân trong vụ tai nạn.
23
1
Thay lốp xe.
2
Chữa cháy.
3
Phá cửa kính xe ô tô trong các trường hợp khẩn cấp.
4
Vặn ốc để tháo lắp bánh xe.
24
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
25
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
26
1
Không quá 4 giờ.
2
Không quá 6 giờ.
3
Không quá 8 giờ.
4
Liên tục tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.
27
1
Xe tải, xe khách, xe con, xe mô tô.
2
Xe tải, xe mô tô, xe khách, xe con.
3
Xe khách, xe tải, xe con, xe mô tô.
4
Xe mô tô, xe khách, xe tải, xe con.
28
1
Quan sát nếu thấy không có tàu thì tăng tốc cho xe vượt qua đường sắt.
2
Dừng lại trước rào chắn một khoảng cách an toàn.
3
Ra tín hiệu, yêu cầu người gác chắn tàu kéo chậm barie để xe bạn qua.
29
1
Không quá 6 giờ trong một ngày.
2
Không quá 8 giờ trong một ngày.
3
Không quá 10 giờ trong một ngày.
4
Không hạn chế tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.
30
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
31
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
32
1
Xe tải, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con.
2
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con, xe tải.
3
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
4
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách, xe con.
33
1
Đúng.
2
Không đúng.
34
1
Ở đường một chiều, khu vực cấm dừng, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường.
2
Nơi đường bộ giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt.
3
Nơi tầm nhìn bị che khuất, trong hầm đường bộ, trên đường cao tốc.
4
Cả ba ý trên.
35
1
Được vượt.
2
Không được vượt.
36
1
Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy, xe con.
2
Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy, xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con.
3
Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con, xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy.
37
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
38
1
Đúng.
2
Sai.
39
1
Xe con.
2
Xe tải.
40
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Cả ba biển.
41
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
42
1
Tổ chức phân luồng, điều tiết giao thông, bố trí nơi dừng xe, đỗ xe tại khu vực trường học và tại các điểm trên lộ trình đưa đón trẻ em mầm non, học sinh.
2
Được bố trí xe dẫn đường để bảo đảm an toàn giao thông.
3
Cả hai ý trên.
43
1
Được phép lái xe không hạn chế tốc độ và khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường.
2
Được phép lái xe không hạn chế tốc độ và khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường khi tham gia giao thông trên đường nhánh.
3
Chấp hành quy định về tốc độ, khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường.
44
1
Cả ba biển.
2
Biển 2.
3
Biển 2 và biển 3.
45
1
Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe.
2
Hướng dẫn cho hành khách về an toàn giao thông đường bộ và thoát hiểm khi gặp sự cố.
3
Kiểm tra nhân thân và hành lý của hành khách đi xe.
4
Ý 1 và ý 2.
×