THỜI GIAN CÒN LẠI
26:00
1
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW.
3
Cả hai ý trên.
2
1
Hiểu biết và chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về giao thông đường bộ; có ý thức trách nhiệm với cộng đồng khi tham gia giao thông; tôn trọng, nhường nhịn, giúp đỡ và ứng xử có văn hóa với những người cùng tham gia giao thông.
2
Điều khiển xe vượt quá tốc độ, đi không đúng làn đường.
3
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Không biển nào.
5
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
6
1
Được vượt.
2
Cấm vượt.
7
1
Tăng tốc cho xe chạy vượt qua.
2
Bật tín hiệu báo hiệu bằng đèn hoặc còi, khi đủ điều kiện an toàn, tăng tốc cho xe chạy vượt qua.
3
Đánh lái sang làn bên trái và tăng tốc cho xe chạy vượt qua.
8
1
Được phép dừng ở vị trí A.
2
Được phép dừng ở vị trí B.
3
Được phép dừng ở vị trí A và B.
4
Không được dừng.
9
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
10
1
Quay đầu theo hướng A.
2
Quay đầu theo hướng B.
3
Cấm quay đầu.
11
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
12
1
Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
2
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg.
3
Cả hai ý trên.
13
1
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
2
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
3
Cả hai ý trên.
14
1
Cho phép.
2
Không được vượt.
15
1
16 tuổi.
2
17 tuổi
3
18 tuổi.
16
1
Không sử dụng chân trái; chân phải điều khiển bàn đạp phanh và bàn đạp ga.
2
Chân trái điều khiển bàn đạp phanh, chân phải điều khiển bàn đạp ga.
3
Không sử dụng chân phải; chân trái điều khiển bàn đạp phanh và bàn đạp ga.
17
1
Chỉ bị nhắc nhở.
2
Tùy theo mức độ của hành vi vi phạm có thể bị xử lý hành chính hoặc xử lý hình sự.
18
1
Xe mô tô.
2
Xe ô tô con.
3
Không xe nào vi phạm.
4
Cả hai xe.
19
1
Đủ 55 tuổi đối với nam và đủ 50 tuổi đối với nữ.
2
Đủ 55 tuổi đối với nam và nữ.
3
Đủ 57 tuổi đối với nam và đủ 55 tuổi đối với nữ.
20
1
23 tuổi.
2
24 tuổi.
3
27 tuổi.
4
30 tuổi.
21
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 .
2
Xe gắn máy.
3
Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
4
Cả ba ý trên.
22
1
Cung cấp một lượng dầu bôi trơn đủ và sạch dưới áp suất nhất định đi bôi trơn cho các chi tiết của động cơ để giảm ma sát, giảm mài mòn, làm kín, làm sạch, làm mát và chống gỉ.
2
Cung cấp một lượng nhiên liệu đầy đủ và sạch để cho động cơ ô tô hoạt động.
3
Cả hai ý trên.
23
1
Tăng tốc độ, chạy gần xe trước, nhìn đèn hậu để định hướng.
2
Giảm tốc độ, chạy cách xa xe trước với khoảng cách an toàn, bật đèn sương mù và đèn chiếu gần.
3
Tăng tốc độ, bật đèn pha vượt qua xe chạy trước.
24
1
Cả ba biển.
2
Biển 2.
3
Biển 2 và biển 3.
25
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
26
1
Xe con.
2
Xe tải.
3
Xe con, xe tải.
27
1
23 tuổi.
2
24 tuổi.
3
22 tuổi.
28
1
Xe khách, xe mô tô.
2
Xe tải, xe mô tô.
3
Xe con, xe tải.
29
1
Xe tải, xe con.
2
Xe khách, xe con.
3
Xe khách, xe tải.
30
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
31
1
Xe con, xe tải, xe khách.
2
Xe tải, xe khách, xe mô tô.
3
Xe khách, xe mô tô, xe con.
4
Cả bốn xe.
32
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô ba bánh.
3
Cả hai ý trên.
33
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
34
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
35
1
Biển 1.
2
Biển 2 và biển 3.
3
Cả ba biển.
36
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
37
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
38
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Biển 1 và biển 2.
39
1
Xe con và xe tải, xe của bạn.
2
Xe của bạn, xe tải, xe con.
3
Xe của bạn và xe con, xe tải.
4
Xe của bạn, xe tải + xe con.
40
1
Xe của bạn.
2
Xe tải.
41
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô ba bánh.
3
Cả hai ý trên.
42
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
43
1
Vị trí A và B.
2
Vị trí A và C.
3
Vị trí B và C.
4
Cả ba vị trí A, B, C.
44
1
Xe tải ( D), xe con (B).
2
Xe con (A), xe con (C), xe con (E), xe buýt (G).
3
Xe con (A), xe con (B), xe tải (D).
45
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
×