THỜI GIAN CÒN LẠI
26:00
1
1
Có thiết bị ghi nhận hình ảnh trẻ em mầm non, học sinh và thiết bị có chức năng cảnh báo, chống bỏ quên trẻ em trên xe; có niên hạn sử dụng không quá 20 năm; có màu sơn theo quy định của Chính phủ.
2
Có dây đai an toàn phù hợp với lứa tuổi hoặc sử dụng xe có ghế ngồi phù hợp với lứa tuổi theo quy định của pháp luật.
3
Được cấp chứng nhận đăng kí xe và gắn biển số xe, bảo đảm an toàn kĩ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật; xe ô tô chở người từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) phải lắp thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe.
4
Cả ba ý trên.
2
1
Đi thẳng, rẽ trái.
2
Đi thẳng, rẽ phải.
3
Rẽ trái.
4
Đi thẳng, rẽ phải, rẽ trái.
3
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
4
1
Biển 1.
2
Biển 2.
5
1
Xe cứu hộ giao thông đường bộ phải có dấu hiệu nhận diện, niêm yết thông tin trên xe, gắn thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe.
2
Phải tuân thủ quy định của pháp luật về khối lượng hàng hóa chuyên chở của xe cứu hộ và khối lượng của xe được cứu hộ ghi trên Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
3
Cả hai ý trên.
6
1
Cấm dừng xe về hướng bên trái.
2
Cấm dừng và đỗ xe theo hướng bên phải.
3
Được phép đỗ xe và dừng xe theo hướng bên phải.
7
1
Chuyển sang làn đường bên phải và rẽ phải.
2
Dừng lại trước vạch dừng và rẽ phải khi đèn xanh.
3
Dừng lại trước vạch dừng và đi thẳng hoặc rẽ trái khi đèn xanh.
8
1
Tốc độ tối đa các xe cơ giới được phép chạy.
2
Tốc độ tối thiểu các xe cơ giới được phép chạy.
9
1
Không được phép.
2
Được phép.
10
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
11
1
Cấm ô tô buýt.
2
Cấm xe ô tô khách.
3
Cấm xe ô tô con.
12
1
Báo hiệu tốc độ tối đa cho phép các xe cơ giới chạy.
2
Báo hiệu tốc độ tối thiểu cho phép các xe cơ giới chạy.
13
1
Hiểu biết và chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về giao thông đường bộ; có ý thức trách nhiệm với cộng đồng khi tham gia giao thông; tôn trọng, nhường nhịn, giúp đỡ và ứng xử có văn hóa với những người cùng tham gia giao thông.
2
Điều khiển xe vượt quá tốc độ, đi không đúng làn đường.
14
1
Không được phép.
2
Được phép.
15
1
Tăng tốc độ, chuyển sang làn đường bên trái để vượt.
2
Không được vượt những người đi xe đạp.
16
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
17
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
18
1
Biển 1.
2
Biển 2.
19
1
Phần mặt đường và lề đường.
2
Phần đường xe chạy.
3
Phần đường xe cơ giới.
20
1
Không bắt buộc.
2
Bắt buộc.
3
Tùy từng trường hợp.
21
1
Kiểm tra điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi tham gia giao thông đường bộ; mang đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật.
2
Kiểm tra việc sắp xếp hàng hóa bảo đảm an toàn; không chở quá số người, chở hành lý, hàng hoá vượt quá khối lượng cho phép hoặc vượt quá khổ giới hạn của xe.
3
Cả hai ý trên.
22
1
Hạn chế chiều cao của xe và hàng.
2
Hạn chế chiều ngang của xe và hàng.
3
Hạn chế chiều dài của xe và hàng.
23
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
24
1
Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe.
2
Hướng dẫn cho hành khách về an toàn giao thông đường bộ và thoát hiểm khi gặp sự cố.
3
Kiểm tra nhân thân và hành lý của hành khách đi xe.
4
Ý 1 và ý 2.
25
1
Phanh xe giảm tốc độ và đi sát lề đường bên phải.
2
Bấm còi, nháy đèn báo hiệu, giữ nguyên tốc độ và đi tiếp.
3
Phanh xe giảm tốc độ và đi sát vào lề đường bên trái.
26
1
Phải chạy với tốc độ quy định trong giấy phép và phải có báo hiệu kích thước của hàng; trường hợp cần thiết, phải có người, phương tiện hỗ trợ lái xe, cảnh báo cho người, phương tiện tham gia giao thông đường bộ khác và thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
2
Phải chạy với tốc độ quy định trong giấy phép; phải có người, phương tiện hỗ trợ lái xe, cảnh báo cho người, phương tiện tham gia giao thông đường bộ khác và thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông đường khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường dành cho giao thông công cộng.
27
1
Xe của bạn, xe mô tô, xe đạp.
2
Xe mô tô, xe đạp, xe của bạn.
3
Xe đạp, xe mô tô, xe của bạn.
28
1
Đường hẹp, đường vòng, đường quanh co, đường đèo, dốc.
2
Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ.
3
Trời mưa, gió, sương, khói, bụi, mặt đường trơn trượt, lầy lội, có nhiều đất đá, vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ.
4
Cả ba ý trên.
29
1
Về số thấp, kết hợp phanh chân để giảm tốc độ.
2
Giữ nguyên tay số D, kết hợp phanh đỗ để giảm tốc độ.
3
Về số N (số 0), kết hợp phanh chân để giảm tốc độ.
30
1
Phải có giấy phép vận chuyển; trong trường hợp cần thiết, đơn vị vận chuyển hàng hoá nguy hiểm phải bố trí người áp tải để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
2
Phải có giấy phép vận chuyển; không phải bố trí người áp tải khi tham gia giao thông đường bộ.
31
1
Tăng tốc độ và đi thẳng qua ngã tư.
2
Dừng xe trước vạch dừng.
3
Giảm tốc độ và đi thẳng qua ngã tư.
32
1
Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe tải và xe đạp.
2
Giảm tốc độ, rẽ phải sau xe tải và xe đạp.
3
Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe đạp.
33
1
Vị trí N hoặc vị trí P hoặc số 0.
2
Vị trí D hoặc số 1.
3
Vị trí R.
34
1
Xe đi ngược chiều.
2
Xe của bạn.
35
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
36
1
Nhường đường cho xe khách và đi trước xe đạp.
2
Nhường đường cho xe đạp và đi trước xe khách.
3
Nhường đường cho xe đạp và xe khách.
37
1
Xe con.
2
Xe tải.
3
Xe của bạn.
38
1
Bật tín hiệu xin chuyển làn đường sang trái để vượt xe tải.
2
Phanh xe giảm tốc độ chờ xe tải phía trước chuyển làn đường.
3
Bấm còi báo hiệu và vượt qua xe tải trên làn đường của mình.
39
1
Phải chấp hành quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ của Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó.
2
Tham gia giao thông đúng trong phạm vi, tuyến đường, thời gian đã được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp phép.
3
Xe ô tô của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải phải đi theo đoàn và có người, phương tiện hỗ trợ, hướng dẫn giao thông.
4
Cả ba ý trên.
40
1
Người lái xe phải mang đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật.
2
Phương tiện vận chuyển phải có kết cấu phù hợp với loại động vật chuyên chở.
3
Trong quá trình vận chuyển phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, vệ sinh dịch tễ, phòng dịch và bảo đảm vệ sinh môi trường.
4
Cả ba ý trên.
41
1
Nếu phía sau không có xe xin vượt, chuyển sang làn đường bên trái.
2
Nếu phía sau có xe xin vượt, thì giảm tốc độ, ở lại làn đường, dừng lại khi cần thiết.
3
Tăng tốc độ trên làn đường của mình và vượt xe con.
4
Ý 1 và ý 2.
42
1
Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe con màu xanh phía trước và người đi bộ.
2
Giảm tốc độ, để người đi bộ qua đường và rẽ phải trước xe con màu xanh.
3
Giảm tốc độ, để người đi bộ qua đường và rẽ phải sau xe con màu xanh.
43
1
Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, sử dụng cho xe chạy.
2
Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có đủ chiều rộng cho xe chạy an toàn.
3
Là đường cho xe ô tô chạy, dừng, đỗ an toàn.
44
1
Chuyển sang nửa đường bên trái để đi tiếp.
2
Bấm còi, nháy đèn báo hiệu và đi tiếp.
3
Giảm tốc độ, dừng lại nhường đường.
45
1
Không được phép.
2
Được phép.
×