THỜI GIAN CÒN LẠI
20:00
1
1
Phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều nhau.
2
Phân chia các làn xe chạy cùng chiều nhau.
2
1
Phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều nhau.
2
Phân chia các làn xe chạy cùng chiều nhau.
3
1
Vạch 1.
2
Vạch 2.
3
Vạch 3.
4
Vạch 1 và vạch 3.
4
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô ba bánh.
3
Cả hai ý trên.
5
1
Cả bốn hướng.
2
Hướng 1, 2 và 3.
3
Hướng 1 và 4.
4
Hướng 1, 3 và 4.
6
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô ba bánh.
3
Cả hai ý trên.
7
1
Không vi phạm.
2
Vi phạm.
8
1
23 tuổi.
2
24 tuổi.
3
22 tuổi.
9
1
Biển 1.
2
Biển 2.
10
1
Vạch 1.
2
Vạch 2.
3
Vạch 3.
4
Cả ba vạch.
11
1
Xe con (E), xe mô tô (C).
2
Xe tải (A), xe mô tô (D).
3
Xe khách (B), xe mô tô (C).
4
Xe khách (B), xe mô tô (D).
12
1
Đủ 55 tuổi đối với nam và đủ 50 tuổi đối với nữ.
2
Đủ 55 tuổi đối với nam và nữ.
3
Đủ 57 tuổi đối với nam và đủ 55 tuổi đối với nữ.
13
1
Bánh xe phải có kết cấu chắc chắn, lắp đặt đúng quy cách của nhà sản xuât.
2
Lốp phải đủ số lượng, đủ áp suất, không phồng rộp, đúng cỡ lốp của nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật quy định; lốp trên cùng một trục của xe sử dụng trong điều kiện hoạt động bình thường phải cùng kiểu loại.
3
Cả hai ý trên.
14
1
Để quan sát an toàn phía bên trái khi chuẩn bị rẽ trái.
2
Để quan sát an toàn phía bên phải khi chuẩn bị rẽ phải.
3
Để quan sát an toàn phía sau của bên trái và bên phải trước khi chuyển hướng.
4
Để quan sát an toàn phía trước cả bên trái và bên phải trước khi chuyển hướng.
15
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
2
Xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
3
Xe mô tô + xe con, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
16
1
Xe A.
2
Xe B.
17
1
23 tuổi.
2
24 tuổi.
3
27 tuổi.
4
30 tuổi.
18
1
Chỉ xe khách, xe mô tô.
2
Tất cả các loại xe trên.
3
Không xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông.
19
1
Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
2
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg.
3
Cả hai ý trên.
20
1
Bị phạt tiền.
2
Có thể bị tước giấy phép lái xe.
3
Cả hai ý trên.
21
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW.
3
Cả hai ý trên.
22
1
Cả ba hướng.
2
Hướng 1 và 2.
3
Hướng 1 và 3.
4
Hướng 2 và 3.
23
1
Chỉ dẫn chướng ngại vật phía trước để cảnh báo phía trước có sự cản trở lưu thông bình thường (nằm bên trong phần xe chạy hay ngay sát phần đường xe chạy) và chỉ dẫn hướng đi qua đó cần đặt biển.
2
Chỉ dẫn hướng rẽ để nhắc người điều khiển phương tiện chuẩn bị đổi hướng đi khi sắp vào đường cong nguy hiểm, có bán kính cong nhỏ.
24
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
2
Xe con, xe khách và xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải.
3
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe khách, xe tải.
4
Xe con, xe tải, xe khách, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
25
1
Vạch 1.
2
Vạch 2.
3
Vạch 3.
4
Vạch 1 và vạch 2.
26
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 .
2
Xe gắn máy.
3
Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
4
Cả ba ý trên.
27
1
Vạch 1.
2
Vạch 2 và vạch 3.
3
Vạch 3.
4
Vạch 1 và vạch 2.
28
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2.
4
Biển 3.
29
1
Nhường xe con rẽ trái trước.
2
Đi thẳng không nhường.
30
1
Chạy đi để tránh rắc rối.
2
Dừng xe, hỗ trợ nạn nhân và báo cho cơ quan chức năng.
3
Chỉ quan sát rồi tiếp tục di chuyển.
4
Chỉ giúp đỡ nếu có người thân trong vụ tai nạn.
×