THỜI GIAN CÒN LẠI
20:00
1
1
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
2
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
3
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
2
1
Cấm xe cơ giới (trừ xe ưu tiên theo luật định) đi thẳng.
2
Cấm các loại xe cơ giới và xe mô tô (trừ xe ưu tiên theo luật định) đi về bên trái và bên phải.
3
Hướng trái và phải không cấm xe cơ giới.
3
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
1
Về số thấp, kết hợp phanh chân để giảm tốc độ.
2
Giữ nguyên tay số D, kết hợp phanh đỗ để giảm tốc độ.
3
Về số N (số 0), kết hợp phanh chân để giảm tốc độ.
5
1
Có.
2
Không.
6
1
Không lắp đặt thêm thiết bị điện, phụ kiện không đúng theo thiết kế của nhà sản xuất; tuân thủ quy trình vận hành bảo trì bảo dưỡng định kỳ; thường xuyên kiểm tra phương tiện, khi phát hiện thấy dấu hiệu khác lạ (khó nổ, có hơi xăng, có tiếng kêu bất thường, nhiệt độ của máy cao, có mùi khét) cần khắc phục ngay.
2
Khi để xe trong nhà, ở nơi trông giữ xe phải tắt khóa điện, để xa nguồn lửa, nguồn nhiệt; không mua xăng, dầu ở các điểm bán tự phát, không rõ nguồn gốc; không sử dụng các biện pháp “tiết kiệm xăng, dầu” khi chưa được kiểm chứng về mức độ an toàn có thể gây hỏng xe hoặc dẫn đến nguy cơ xảy ra cháy cao.
3
Không để các chất dễ cháy, dễ bắt lửa trong xe, dưới yên xe, trong cốp xe, trong khoang động cơ. Đối với xe điện cần chọn địa điểm sạc an toàn, sử dụng các thiết bị sạc đúng cách và giám sát quá trình sạc.
4
Cả ba ý trên.
7
1
Cả ba hướng.
2
Chỉ hướng 1 và 3.
3
Chỉ hướng 1.
8
1
Ô tô tải, ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe.
2
Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
3
Cả hai ý trên.
9
1
Hướng 2 và 5.
2
Chỉ hướng 1.
10
1
Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
2
Giảm khả năng va đập của một số bộ phận cơ thể quan trọng với các vật thể trong xe.
3
Hấp thụ một phần lực va đập lên người lái và hành khách.
4
Ý 2 và ý 3.
11
1
Cả hai xe đều đúng.
2
Xe con.
3
Xe khách.
12
1
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
2
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
3
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
4
Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc).
13
1
Ô tô tải, ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe.
2
Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
3
Cả hai ý trên.
14
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2 và biển 3.
15
1
60 km/h.
2
50 km/h.
3
40 km/h.
16
1
Cả hai xe.
2
Không xe nào vi phạm.
3
Chỉ xe mô tô vi phạm.
4
Chỉ xe tải vi phạm.
17
1
Được phép.
2
Không được phép.
18
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
19
1
Không.
2
Vi phạm.
20
1
50 km/h.
2
40 km/h.
3
60 km/h.
21
1
Lắp đặt, sử dụng thiết bị âm thanh, ánh sáng trên xe cơ giới, xe máy chuyên dùng gây mất trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
2
Cản trở người, phương tiện tham gia giao thông trên đường bộ; ném gạch, đất, đá, cát hoặc vật thể khác vào người, phương tiện đang tham gia giao thông trên đường bộ.
3
Cả hai ý trên.
22
1
Cấm các loại xe ở biển phụ đi vào.
2
Cấm các loại xe cơ giới đi vào trừ loại xe ở biển phụ.
23
1
Báo khoảng cách đến nơi cấm bóp còi.
2
Chiều dài đoạn đường cấm bóp còi từ nơi đặt biển.
3
Báo cấm dùng còi có độ vang xa 500m.
24
1
Hướng 2 và 3.
2
Hướng 1, 2 và 3.
3
Hướng 1 và 3.
25
1
Đúng.
2
Không đúng.
26
1
Hướng 1 và 2.
2
Hướng 3.
3
Hướng 1 và 4.
4
Hướng 2 và 3.
27
1
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
2
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
3
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
4
Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
28
1
60 km/h.
2
50 km/h.
3
40 km/h.
29
1
Chỉ xe mô tô.
2
Chỉ xe tải.
3
Cả ba xe.
4
Chỉ xe mô tô và xe tải.
30
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
×