THỜI GIAN CÒN LẠI
24:00
1
1
Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
2
Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
3
Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
4
Ý 1 và ý 2.
2
1
Xe A.
2
Xe B.
3
1
Không vi phạm.
2
Vi phạm.
4
1
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
2
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
3
Cả hai ý trên.
5
1
Xe con (E), xe mô tô (C).
2
Xe tải (A), xe mô tô (D).
3
Xe khách (B), xe mô tô (C).
4
Xe khách (B), xe mô tô (D).
6
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
4
Không biển nào.
7
1
Cho xe chạy thật nhanh qua vũng nước.
2
Giảm tốc độ cho xe chạy chậm qua vũng nước.
3
Giảm tốc độ cho xe chạy qua làn đường dành cho mô tô để tránh vũng nước.
8
1
Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
2
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg.
3
Cả hai ý trên.
9
1
Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
2
Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
3
Cả hai ý trên.
10
1
Dùng tay cầm và sử dụng điện thoại hoặc thiết bị điện tử khác.
2
Chỉ được chở người trên thùng xe ô tô chở hàng trong trường hợp chở người đi làm nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, phòng, chống thiên tai, dịch bệnh hoặc thực hiện nhiệm vụ khẩn cấp.
11
1
Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
2
Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
3
Cả hai ý trên.
12
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2 và biển 3.
4
Cả ba biển.
13
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
14
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
2
Xe con, xe khách và xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải.
3
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe khách, xe tải.
4
Xe con, xe tải, xe khách, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
15
1
Bắt buộc.
2
Không bắt buộc.
16
1
Cả ba hướng.
2
Hướng 1 và 2.
3
Hướng 1 và 3.
4
Hướng 2 và 3.
17
1
Cả bốn hướng.
2
Chỉ hướng 1 và 2.
3
Trừ hướng 4.
18
1
Xe khách, xe tải, xe con.
2
Xe con, xe tải, xe khách.
3
Xe tải, xe khách, xe con.
19
1
Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm.
2
Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
3
Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
20
1
Dùng để giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô và giữ cho xe ô tô đứng yên trên dốc.
2
Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.
3
Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động của xe ô tô.
21
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
4
Không biển nào.
22
1
Dừng xe tại khu vực có trạm Cảnh sát giao thông.
2
Tiếp tục lưu thông với tốc độ bình thường.
3
Phải giảm tốc độ đến mức an toàn và không được vượt khi đi qua khu vực này.
23
1
Biển chỉ dẫn khu vực cấm đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
2
Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
3
Biển hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực.
4
Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực cấm đỗ xe theo giờ trên các tuyến đường đối ngoại.
24
1
Biển 1 và 2.
2
Cả ba biển.
3
Không biển nào.
25
1
Đỗ xe hoàn toàn trên hè phố.
2
Đỗ xe hoàn toàn dưới lòng đường.
3
Đỗ từ 1/2 thân xe trở lên trên hè phố.
26
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
2
Xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
3
Xe mô tô + xe con, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
27
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Biển 1 và biển 2.
28
1
Phải thực hành trên xe tập lái, trên tuyến đường tập lái và có giáo viên dạy lái bảo trợ tay lái.
2
Phải mang theo giấy phép xe tập lái.
3
Cả hai ý trên.
29
1
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
2
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
3
Cả hai ý trên.
30
1
Xe khách và xe tải, xe con.
2
Xe tải, xe khách, xe con.
3
Xe con, xe khách, xe tải.
31
1
Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ trái; giảm tốc độ, quan sát an toàn xung quanh đặc biệt là bên trái; đổi sang làn đường bên trái và điều khiển xe từ từ rẽ trái.
2
Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ trái, tăng tốc độ để xe nhanh chóng qua chỗ đường giao nhau; có tín hiệu xin đổi làn đường; quan sát an toàn xung quanh đặc biệt là bên trái; đổi làn đường sang phải để mở rộng vòng cua.
32
1
Có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe sang làn đường bên trái; giảm tốc độ và quan sát an toàn phía bên phải để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.
2
Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ phải; giảm tốc độ, quan sát an toàn phía trước, sau, bên phải và điều khiển xe từ từ rẽ phải.
3
Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe bám sát vào phía phải đường; tăng tốc độ và quan sát an toàn phía bên trái để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.
33
1
Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô chở khách nối toa.
2
Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
3
Cả hai ý trên.
34
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
35
1
Biển chỉ dẫn hết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực.
2
Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
3
Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
36
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
37
1
Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
2
Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
3
Cả hai ý trên.
38
1
Cả bốn hướng.
2
Hướng 1, 2 và 3.
3
Hướng 1 và 4.
4
Hướng 1, 3 và 4.
39
1
Chỉ xe khách, xe mô tô.
2
Tất cả các loại xe trên.
3
Không xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông.
40
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
×