THỜI GIAN CÒN LẠI
26:00
1
1
Bật tín hiệu báo rẽ trước khi quay đầu, từ từ giảm tốc độ đến mức có thể dừng lại.
2
Chỉ quay đầu xe tại những nơi được phép quay đầu.
3
Quan sát an toàn các phương tiện tới từ phía trước, phía sau, hai bên đồng thời nhường đường cho xe từ bên phải và phía trước đi tới.
4
Cả ba ý trên.
2
1
23 tuổi.
2
24 tuổi.
3
27 tuổi.
4
30 tuổi.
3
1
18 tuổi.
2
17 tuổi.
3
16 tuổi.
4
1
Có.
2
Không.
5
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2 và biển 3.
6
1
Xe khách và xe tải, xe con.
2
Xe tải, xe khách, xe con.
3
Xe con, xe khách, xe tải.
7
1
Có.
2
Không.
8
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
2
Xe con, xe khách và xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải.
3
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe khách, xe tải.
4
Xe con, xe tải, xe khách, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
9
1
Quay đầu xe, chạy trên lề đường có lối ra và rẽ khỏi đường cao tốc.
2
Lùi xe trên lề đường có lối ra và rẽ khỏi đường cao tốc.
3
Tiếp tục lái xe và rẽ ở lối ra tiếp theo.
10
1
Đỗ xe hoàn toàn trên hè phố.
2
Đỗ xe hoàn toàn dưới lòng đường.
3
Đỗ từ 1/2 thân xe trở lên trên hè phố.
11
1
Cả bốn hướng.
2
Hướng 1, 2 và 3.
3
Hướng 1 và 4.
4
Hướng 1, 3 và 4.
12
1
Cả ba hướng.
2
Hướng 1 và 2.
3
Hướng 1 và 3.
4
Hướng 2 và 3.
13
1
Điều khiển xe cơ giới lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục khi tham gia giao thông trên đường.
2
Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối hoặc không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn, yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
3
Cả hai ý trên.
14
1
Biển 1 và 2.
2
Cả ba biển.
3
Không biển nào.
15
1
Nhường xe con rẽ trái trước.
2
Đi thẳng không nhường.
16
1
Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy.
2
Xe tải.
3
Cả hai xe.
17
1
Đi thẳng hoặc rẽ trái trên cầu vượt.
2
Đi thẳng hoặc rẽ phải trên cầu vượt.
3
Báo hiệu cầu vượt liên thông.
18
1
Bắt buộc.
2
Không bắt buộc.
19
1
Dừng, đỗ xe trên phần đường xe chạy, trừ trường hợp xe không thể di chuyển được vào làn đường khẩn cấp.
2
Lùi xe, quay đầu xe.
3
Cả hai ý trên.
20
1
Xe con (E), xe mô tô (C).
2
Xe tải (A), xe mô tô (D).
3
Xe khách (B), xe mô tô (C).
4
Xe khách (B), xe mô tô (D).
21
1
Quan sát phía trước, phía sau và bên phía mở cửa để phát hiện các phương tiện đang di chuyển tới gần, khi đủ điều kiện an toàn, mở hé cửa, sau đó mở ở mức cần thiết để xuống xe.
2
Quan sát tình hình giao thông phía trước, không cần quan sát phía sau và bên mở cửa; mở cánh cửa hết hành trình và nhanh chóng ra khỏi xe ô tô.
22
1
16 tuổi.
2
17 tuổi
3
18 tuổi.
23
1
Có.
2
Không.
24
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
2
Xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
3
Xe mô tô + xe con, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
25
1
Chỉ dẫn khoảng cách đến làn đường cứu nạn (làn thoát xe khẩn cấp).
2
Báo hiệu đường cụt phía trước.
3
Báo hiệu nút giao gần nhất phía trước.
4
Báo hiệu trạm dừng nghỉ phía trước.
26
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
4
Không biển nào.
27
1
Cả bốn hướng.
2
Chỉ hướng 1 và 2.
3
Trừ hướng 4.
28
1
Xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế nhỏ hơn tốc độ tối thiểu quy định đối với đường cao tốc, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ, người đi bộ.
2
Xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn tốc độ tối thiểu quy định đối với đường cao tốc.
3
Xe ô tô và xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn 80 km/h.
29
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
30
1
Dừng xe tại khu vực có trạm Cảnh sát giao thông.
2
Tiếp tục lưu thông với tốc độ bình thường.
3
Phải giảm tốc độ đến mức an toàn và không được vượt khi đi qua khu vực này.
31
1
Xe khách, xe tải, xe con.
2
Xe con, xe tải, xe khách.
3
Xe tải, xe khách, xe con.
32
1
Biển 2 và biển 3.
2
Biển 1 và biển 2.
3
Biển 1 và biển 3.
4
Cả ba biển.
33
1
Dùng để giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô và giữ cho xe ô tô đứng yên trên dốc.
2
Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.
3
Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động của xe ô tô.
34
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
35
1
Được phép chuyển sang làn khác.
2
Không được phép chuyển sang làn khác, chỉ được đi trong làn quy định theo biển.
36
1
Chỉ xe khách, xe mô tô.
2
Tất cả các loại xe trên.
3
Không xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông.
37
1
Được đi ngược chiều bất cứ làn đường nào của đường cao tốc có thể đi được.
2
Chỉ được đi ngược chiều trên làn dừng xe khẩn cấp.
3
Chỉ được đi ngược chiều trên làn đường sát dải phân cách của đường cao tốc.
38
1
Đủ 55 tuổi đối với nam và đủ 50 tuổi đối với nữ.
2
Đủ 55 tuổi đối với nam và nữ.
3
Đủ 57 tuổi đối với nam và đủ 55 tuổi đối với nữ.
39
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
40
1
Xe A.
2
Xe B.
41
1
Bật đèn tín hiệu khẩn cấp, dừng xe ngay lập tức và đặt biển báo hiệu nguy hiểm để cảnh báo cho các xe khác.
2
Bật tín hiệu khẩn cấp, lập tức đưa xe vào làn đường xe chạy bên phải trong cùng, đặt biển báo hiệu nguy hiểm để cảnh báo cho các xe khác.
3
Dừng xe, đỗ xe ở làn dừng khẩn cấp cùng chiều xe chạy và phải có báo hiệu bằng đèn khẩn cấp; trường hợp xe không thể di chuyển được vào làn dừng khẩn cấp, phải có báo hiệu bằng đèn khẩn cấp và đặt biển hoặc đèn cảnh báo về phía sau xe khoảng cách tối thiểu 150 mét, nhanh chóng báo cho cơ quan Cảnh sát giao thông thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên tuyến hoặc cơ quan quản lý đường cao tốc.
42
1
Không vi phạm.
2
Vi phạm.
43
1
Cho xe lấn sang làn ngược chiều để nhanh chóng thoát khỏi nơi ùn tắc.
2
Điều khiển xe trên vỉa hè để nhanh chóng thoát khỏi nơi ùn tắc.
3
Kiên nhẫn tuân thủ hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc tín hiệu đèn giao thông, di chuyển trên đúng phần đường bên phải theo chiều đi, nhường đường cho các phương tiện đi ngược chiều.
44
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
4
Không biển nào.
45
1
Xe tải.
2
Cả hai xe.
3
Xe con.
×