THỜI GIAN CÒN LẠI
24:00
1
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2 và biển 3.
2
1
Báo cho người điều khiển không được dừng phương tiện trong phạm vi phần mặt đường có bố trí vạch để tránh ùn tắc giao thông.
2
Báo hiệu sắp đến chỗ có bố trí vạch đi bộ qua đường.
3
Dùng để xác định khoảng cách giữa các phương tiện trên đường.
3
1
Phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều nhau.
2
Phân chia các làn xe chạy cùng chiều nhau.
4
1
Chủ động giữ khoảng cách an toàn phù hợp với xe chạy liền trước xe của mình.
2
Bảo đảm khoảng cách an toàn tùy thuộc vào mật độ phương tiện, tình hình giao thông thực tế.
3
Cả hai ý trên.
5
1
Phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều nhau.
2
Phân chia các làn xe chạy cùng chiều nhau.
6
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
7
1
Cả ba biển.
2
Biển 2 và biển 3.
3
Biển 1 và biển 3.
4
Biển 1 và biển 2.
8
1
55 m.
2
70 m.
3
100 m.
9
1
Quan sát nếu thấy không có tàu thì tăng tốc cho xe vượt qua đường sắt.
2
Dừng lại trước rào chắn một khoảng cách an toàn.
3
Ra tín hiệu, yêu cầu người gác chắn tàu kéo chậm barie để xe bạn qua.
10
1
Thiếu dầu phanh, phanh tay đang hãm.
2
Hệ thống túi khí an toàn gặp sự cố.
3
Lái xe và người ngồi ghế trước chưa cài dây đai an toàn.
4
Cửa đóng chưa chặt, có cửa chưa đóng.
11
1
Vạch 1.
2
Vạch 2.
3
Vạch 3.
4
Vạch 1 và vạch 3.
12
1
55 m.
2
70 m.
3
100 m.
13
1
Biển 1.
2
Biển 2 và biển 3.
3
Biển 1 và biển 3.
4
Cả ba biển.
14
1
Cửa xe đóng chưa chặt hoặc có cửa xe chưa đóng.
2
Bộ nạp ắc quy gặp sự cố kỹ thuật.
3
Dầu bôi trơn bị thiếu.
4
Ý 2 và ý 3.
15
1
Vận chuyển hàng hóa cấm lưu hành.
2
Vận chuyển trái phép hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
3
Vận chuyển động vật hoang dã.
4
Cả ba ý trên.
16
1
35 m.
2
55 m.
3
70 m.
17
1
Để xác định làn đường.
2
Báo hiệu người lái xe chỉ được phép đi thẳng.
3
Dùng để xác định khoảng cách giữa các phương tiện trên đường.
18
1
35 m.
2
55 m.
3
70 m.
19
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 1 và biển 3.
4
Cả ba biển
20
1
Tăng tốc độ, đi qua vạch người đi bộ sang đường, để người đi bộ sang đường sau.
2
Giảm tốc độ, đi qua vạch người đi bộ sang đường, để người đi bộ sang đường sau.
3
Giảm tốc độ, để người đi bộ sang đường trước, sau đó cho xe đi qua vạch người đi bộ sang đường.
21
1
Xe con.
2
Xe mô tô.
3
Cả 2 xe đều đúng.
22
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 2.
3
Biển 1 và biển 3.
4
Biển 2 và biển 3.
23
1
Tắt khoá điện, hô hoán để mọi người đến trợ giúp chữa cháy, gọi Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (điện thoại 114).
2
Nếu nhiên liệu chưa trào ra ngoài (ngọn lửa chưa cháy dữ dội) thì có thể sử dụng nước, hoặc bất kỳ chất, phương tiện chữa cháy có được để dập lửa; nếu nhiên liệu đã trào ra ngoài (ngọn lửa cháy dữ dội) thì phải sử dụng các bình chữa cháy, cát, chăn chiên, bao tải, vải nhúng nước để dập lửa.
3
Cả hai ý trên.
24
1
Tăng tốc độ cho xe lấn sang phần đường bên trái.
2
Giảm tốc độ cho xe lấn sang phần đường bên trái.
3
Giảm tốc độ cho xe đi sát phần đường bên phải.
25
1
Không biển nào.
2
Biển 1 và biển 2.
3
Biển 2 và biển 3.
4
Cả ba biển.
26
1
Được phép lái xe không hạn chế tốc độ và khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường.
2
Được phép lái xe không hạn chế tốc độ và khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường khi tham gia giao thông trên đường nhánh.
3
Chấp hành quy định về tốc độ, khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường.
27
1
Xe con, xe tải, xe của bạn.
2
Xe tải, xe con, xe của bạn.
3
Xe tải, xe của bạn, xe con.
28
1
Giúp người lái xe kịp thời tạo xung lực tối đa lên hệ thống phanh trong khoảnh khắc đầu tiên của tình huống khẩn cấp.
2
Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
3
Hỗ trợ người lái xe khởi hành ngang dốc.
4
Để tích trữ điện năng, cung cấp cho các phụ tải khi máy phát chưa làm việc.
29
1
Đúng.
2
Sai.
30
1
Được phép vượt khi đường vắng.
2
Không được phép vượt.
3
Được phép vượt khi có việc gấp.
31
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
32
1
Bật đèn chiếu xa, tăng tốc độ vượt xe cùng chiều.
2
Giữ nguyên đèn chiếu gần, giảm tốc độ, đi sau xe phía trước.
3
Giữ nguyên đèn chiếu gần, tăng tốc độ vượt xe cùng chiều.
33
1
Xe tải, xe đạp, xe của bạn.
2
Xe của bạn, xe đạp, xe tải.
3
Xe của bạn, xe tải, xe đạp.
34
1
Hướng 1.
2
Hướng 2.
3
Cả hai hướng đều được.
35
1
Đón, trả hành khách đúng nơi quy định; hướng dẫn sử dụng trang thiết bị an toàn trên xe; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe; vận chuyển hành khách đúng lịch trình, lộ trình đã đăng ký, trừ trường hợp bất khả kháng; không chở hành khách trên nóc xe, trong khoang chở hành lý hoặc để hành khách đu, bám bên ngoài xe.
2
Đón, trả hành khách theo yêu cầu của hành khách trên xe; hướng dẫn sử dụng trang thiết bị an toàn trên xe; có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong xe; vận chuyển hành khách đúng lịch trình, lộ trình đã đăng ký, trừ trường hợp bất khả kháng; không chở hành khách trên nóc xe, trong khoang chở hành lý hoặc để hành khách đu, bám bên ngoài xe.
36
1
Xe con.
2
Xe của bạn.
37
1
Xe tải.
2
Xe của bạn.
38
1
Tổ chức phân luồng, điều tiết giao thông, bố trí nơi dừng xe, đỗ xe tại khu vực trường học và tại các điểm trên lộ trình đưa đón trẻ em mầm non, học sinh.
2
Được bố trí xe dẫn đường để bảo đảm an toàn giao thông.
3
Cả hai ý trên.
39
1
Vị trí dừng xe của các phương tiện vận tải hành khách công cộng.
2
Báo cho người điều khiển được dừng phương tiện trong phạm vi phần mặt đường có bố trí vạch để tránh ùn tắc giao thông.
3
Dùng để xác định vị trí giữa các phương tiện trên đường.
40
1
Cạnh tranh nhau nhằm tăng lợi nhuận.
2
Giảm giá để thu hút khách.
3
Đe dọa, xúc phạm, tranh giành, lôi kéo hành khách; đe doạ, cưỡng ép hành khách sử dụng dịch vụ ngoài ý muốn; chuyển tải, xuống khách hoặc các hành vi khác nhằm trốn tránh phát hiện xe chở quá tải, quá số người theo quy định của pháp luật.
4
Cả ba ý trên.
×