THỜI GIAN CÒN LẠI
30:00
343
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2 và biển 3.
4
Cả ba biển.
456
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
534
1
Xe khách và xe tải, xe con.
2
Xe tải, xe khách, xe con.
3
Xe con, xe khách, xe tải.
536
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
2
Xe con, xe khách và xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải.
3
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe khách, xe tải.
4
Xe con, xe tải, xe khách, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
490
1
Xe tải, xe con, xe mô tô.
2
Xe con, xe tải, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe tải.
4
Xe con, xe mô tô, xe tải.
551
1
Xe con và xe tải, xe của bạn.
2
Xe của bạn, xe tải, xe con.
3
Xe của bạn và xe con, xe tải.
4
Xe của bạn, xe tải + xe con.
584
1
Xe của bạn, xe tải, xe con.
2
Xe con, xe tải, xe của bạn.
3
Xe tải, xe của bạn, xe con.
4
Xe của bạn, xe con, xe tải.
462
1
Có.
2
Không.
489
1
Xe tải, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con.
2
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con, xe tải.
3
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
4
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách, xe con.
367
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
377
1
Để chỉ nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ không có rào chắn.
2
Để báo trước sắp đến vị trí giao cắt đường bộ với đường sắt cùng mức, không vuông góc và không có người gác, không có rào chắn.
3
Nơi đường sắt giao nhau với đường bộ.
440
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Không biển nào.
461
1
Được phép chuyển sang làn khác.
2
Không được phép chuyển sang làn khác, chỉ được đi trong làn quy định theo biển.
529
1
Xe mô tô, xe con.
2
Xe con, xe tải.
3
Xe mô tô, xe tải.
4
Cả ba xe.
568
1
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
2
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
5
1
Là báo hiệu đường bộ để hỗ trợ cảnh báo nguy hiểm cho người tham gia giao thông đường bộ.
2
Là vạch chỉ sự phân chia làn đường, vị trí hoặc hướng đi, vị trí dừng lại.
3
Là báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ về các thông tin của đường bộ.
4
Cả ba ý trên.
44
1
Đi trên làn đường bên phải trong cùng.
2
Đi trên làn đường bên trái.
3
Đi ở bất cứ làn nào nhưng phải bảo đảm tốc độ cho phép.
141
1
Không vi phạm pháp luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ trong thời gian 12 tháng kể từ ngày bị trừ hết điểm.
2
Sau thời hạn ít nhất là 06 tháng kể từ ngày bị trừ hết điểm, người có phép lái xe được tham gia kiểm tra nội dung kiến thức pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ theo quy định, có kết quả đạt yêu cầu thì được phục hồi đủ 12 điểm.
3
Cả hai ý trên.
145
1
60 km/h.
2
50 km/h.
3
40 km/h.
147
1
Ô tô tải, ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe.
2
Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
3
Cả hai ý trên.
155
1
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
2
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
3
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
4
Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
157
1
Xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự.
2
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi và thời gian cho phép hoạt động.
3
Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi và thời gian cho phép hoạt động.
304
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2 và biển 3.
323
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
333
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
427
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
432
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Không biển nào.
448
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
454
1
Dừng xe tại khu vực có trạm Cảnh sát giao thông.
2
Tiếp tục lưu thông với tốc độ bình thường.
3
Phải giảm tốc độ đến mức an toàn và không được vượt khi đi qua khu vực này.
466
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
×
Kết quả
×
×