THỜI GIAN CÒN LẠI
30:00
44
1
Đi trên làn đường bên phải trong cùng.
2
Đi trên làn đường bên trái.
3
Đi ở bất cứ làn nào nhưng phải bảo đảm tốc độ cho phép.
440
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Không biển nào.
568
1
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
2
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
130
1
Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
2
Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
3
Cả hai ý trên.
305
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
432
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Không biển nào.
533
1
Xe khách, xe tải, xe con.
2
Xe con, xe tải, xe khách.
3
Xe tải, xe khách, xe con.
301
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 1 và biển 3.
4
Cả ba biển
534
1
Xe khách và xe tải, xe con.
2
Xe tải, xe khách, xe con.
3
Xe con, xe khách, xe tải.
340
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
489
1
Xe tải, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con.
2
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con, xe tải.
3
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
4
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách, xe con.
523
1
Chỉ hướng 1.
2
Hướng 1 và 4.
3
Hướng 1 và 5.
4
Hướng 1, 4 và 5.
37
1
Người tham gia giao thông đường bộ ở phía sau Cảnh sát giao thông được đi, các hướng khác phải dừng lại.
2
Người tham gia giao thông đường bộ được rẽ phải theo chiều mũi tên màu xanh ở bục Cảnh sát giao thông.
3
Người tham gia giao thông đường bộ ở tất cả các hướng phải dừng lại, trừ các xe đã ở trong khu vực giao nhau.
4
Người tham gia giao thông đường bộ ở phía trước Cảnh sát giao thông phải dừng lại, các hướng khác được đi.
126
1
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
2
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW.
3
Cả hai ý trên.
343
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2 và biển 3.
4
Cả ba biển.
487
1
Xe tải, xe khách, xe con, xe mô tô.
2
Xe tải, xe mô tô, xe khách, xe con.
3
Xe khách, xe tải, xe con, xe mô tô.
4
Xe mô tô, xe khách, xe tải, xe con.
507
1
Cả ba hướng.
2
Chỉ hướng 1 và 3.
3
Chỉ hướng 1.
157
1
Xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự.
2
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi và thời gian cho phép hoạt động.
3
Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi và thời gian cho phép hoạt động.
435
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Cả ba biển.
461
1
Được phép chuyển sang làn khác.
2
Không được phép chuyển sang làn khác, chỉ được đi trong làn quy định theo biển.
530
1
Đúng.
2
Không đúng.
536
1
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
2
Xe con, xe khách và xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải.
3
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe khách, xe tải.
4
Xe con, xe tải, xe khách, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
537
1
Cả bốn hướng.
2
Hướng 1, 2 và 3.
3
Hướng 1 và 4.
4
Hướng 1, 3 và 4.
550
1
Quay đầu theo hướng A.
2
Quay đầu theo hướng B.
3
Cấm quay đầu.
5
1
Là báo hiệu đường bộ để hỗ trợ cảnh báo nguy hiểm cho người tham gia giao thông đường bộ.
2
Là vạch chỉ sự phân chia làn đường, vị trí hoặc hướng đi, vị trí dừng lại.
3
Là báo hiệu cho người tham gia giao thông đường bộ về các thông tin của đường bộ.
4
Cả ba ý trên.
141
1
Không vi phạm pháp luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ trong thời gian 12 tháng kể từ ngày bị trừ hết điểm.
2
Sau thời hạn ít nhất là 06 tháng kể từ ngày bị trừ hết điểm, người có phép lái xe được tham gia kiểm tra nội dung kiến thức pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ theo quy định, có kết quả đạt yêu cầu thì được phục hồi đủ 12 điểm.
3
Cả hai ý trên.
358
1
Cấm ô tô buýt.
2
Cấm xe ô tô khách.
3
Cấm xe ô tô con.
375
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Biển 1 và biển 3.
434
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Cả hai biển.
490
1
Xe tải, xe con, xe mô tô.
2
Xe con, xe tải, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe tải.
4
Xe con, xe mô tô, xe tải.
×
Kết quả
×
×