THỜI GIAN CÒN LẠI
30:00
44
1
Đi trên làn đường bên phải trong cùng.
2
Đi trên làn đường bên trái.
3
Đi ở bất cứ làn nào nhưng phải bảo đảm tốc độ cho phép.
386
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Cả ba biển.
109
1
Xe phía trước có tín hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái hoặc khi xe chuyên dùng đang làm việc trên đường mà không thể vượt bên trái.
2
Xe phía trước đang đi sát lề đường bên trái.
3
Cả hai ý trên.
391
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Biển 2 và biển 3.
381
1
Biển 1 và biển 2.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 2 và biển 3.
4
Cả ba biển.
507
1
Cả ba hướng.
2
Chỉ hướng 1 và 3.
3
Chỉ hướng 1.
525
1
Xe mô tô.
2
Xe con.
92
1
Nhường đường cho xe đi đến từ bên phải.
2
Nhường đường cho xe đi đến từ bên trái.
3
Không phải nhường đường.
93
1
Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên phải.
2
Xe báo hiệu xin đường trước, xe đó được đi trước.
3
Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên trái.
520
1
Xe con (A), xe mô tô, xe con (B), xe đạp.
2
Xe con (B), xe đạp, xe mô tô, xe con (A).
3
Xe con (A), xe con (B), xe mô tô + xe đạp.
4
Xe mô tô + xe đạp, xe con (A), xe con (B).
568
1
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
2
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
567
1
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
2
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
326
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 1 và biển 2.
440
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Không biển nào.
487
1
Xe tải, xe khách, xe con, xe mô tô.
2
Xe tải, xe mô tô, xe khách, xe con.
3
Xe khách, xe tải, xe con, xe mô tô.
4
Xe mô tô, xe khách, xe tải, xe con.
393
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
529
1
Xe mô tô, xe con.
2
Xe con, xe tải.
3
Xe mô tô, xe tải.
4
Cả ba xe.
517
1
Xe con.
2
Xe mô tô.
375
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Biển 1 và biển 3.
490
1
Xe tải, xe con, xe mô tô.
2
Xe con, xe tải, xe mô tô.
3
Xe mô tô, xe con, xe tải.
4
Xe con, xe mô tô, xe tải.
382
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
4
Biển 2 và biển 3.
390
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
370
1
Biển 1.
2
Biển 1 và biển 2.
3
Biển 2 và biển 3.
4
Cả ba biển.
367
1
Biển 1.
2
Biển 2.
3
Biển 3.
141
1
Không vi phạm pháp luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ trong thời gian 12 tháng kể từ ngày bị trừ hết điểm.
2
Sau thời hạn ít nhất là 06 tháng kể từ ngày bị trừ hết điểm, người có phép lái xe được tham gia kiểm tra nội dung kiến thức pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ theo quy định, có kết quả đạt yêu cầu thì được phục hồi đủ 12 điểm.
3
Cả hai ý trên.
368
1
Biển 1.
2
Biển 1 và biển 3.
3
Biển 3.
4
Cả ba biển.
91
1
Nhường đường cho xe đi ở bên phải mình tới.
2
Nhường đường cho xe đi ở bên trái mình tới.
3
Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên hoặc đường chính từ bất kỳ hướng nào tới.
46
1
Là tình huống giao thông trên đường mà mỗi chiều đường xe chạy chỉ có một làn đường dành cho xe cơ giới, xe đi phía sau di chuyển sang bên trái để di chuyển lên trước xe phía trước.
2
Là tình huống giao thông trên đường có từ hai làn đường dành cho xe cơ giới cùng chiều trở lên được phân biệt bằng vạch kẻ đường, xe đi phía sau di chuyển lên trước xe phía trước theo quy tắc sử dụng làn đường.
377
1
Để chỉ nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ không có rào chắn.
2
Để báo trước sắp đến vị trí giao cắt đường bộ với đường sắt cùng mức, không vuông góc và không có người gác, không có rào chắn.
3
Nơi đường sắt giao nhau với đường bộ.
505
1
Xe tải.
2
Xe con và mô tô.
3
Cả ba xe.
4
Xe con và xe tải.
×
Kết quả
×
×