THỜI GIAN CÒN LẠI
30:00
58
1
Ở đường một chiều, khu vực cấm dừng, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường.
2
Nơi đường bộ giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt.
3
Nơi tầm nhìn bị che khuất, trong hầm đường bộ, trên đường cao tốc.
4
Cả ba ý trên.
85
1
Quan sát phía sau và cho lùi xe ở tốc độ chậm.
2
Có tín hiệu báo lùi, nếu phía sau không có người hoặc phương tiện khác thì nhanh chóng lùi để bảo đảm an toàn.
3
Phải quan sát hai bên và phía sau xe, có tín hiệu lùi và chỉ lùi xe khi bảo đảm an toàn.
65
1
Buông cả hai tay; sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
2
Sử dụng xe để chở người hoặc hàng hóa; để chân chạm xuống đất khi khởi hành.
3
Đội mũ bảo hiểm; chạy xe đúng tốc độ quy định và chấp hành đúng quy tắc giao thông đường bộ.
4
Chở người ngồi sau dưới 16 tuổi.
72
1
Đi trên phần đường, làn đường quy định, chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông, đèn tín hiệu giao thông.
2
Đi xe dàn hàng ngang, đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ.
3
Cả hai ý trên.
73
1
Được sử dụng.
2
Chỉ người ngồi sau được sử dụng.
3
Không được sử dụng.
4
Được sử dụng nếu không có áo mưa.
86
1
Phải lùi thật chậm.
2
Bấm còi 3 lần liên tiếp trước khi lùi.
3
Không được lùi xe.
87
1
Giảm tốc độ và cho xe đi về bên phải theo chiều xe chạy của mình.
2
Một trong hai xe phải dừng lại cho xe kia đi qua mới được đi.
3
Tăng tốc độ, cho xe đi về bên phải theo chiều xe chạy của mình để nhanh chóng vượt qua.
88
1
Nơi đường hẹp chỉ đủ cho một xe chạy và có chỗ tránh xe thì xe nào ở gần chỗ tránh hơn phải vào vị trí tránh, nhường đường cho xe đi ngược chiều.
2
Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe lên dốc.
3
Xe có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe không có chướng ngại vật phía trước.
4
Cả ba ý trên.
89
1
Tiếp tục đi và phát tín hiệu cho xe lên dốc nhường đường cho xe bạn.
2
Nhường đường cho xe lên dốc.
3
Chỉ nhường đường khi xe lên dốc nháy đèn.
22
1
Chỉ bị nhắc nhở.
2
Tùy theo mức độ của hành vi vi phạm có thể bị xử lý hành chính hoặc xử lý hình sự.
28
1
Điều khiển xe cơ giới lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục khi tham gia giao thông trên đường.
2
Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối hoặc không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn, yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
3
Cả hai ý trên.
30
1
Lắp đặt, sử dụng thiết bị âm thanh, ánh sáng trên xe cơ giới, xe máy chuyên dùng gây mất trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
2
Cản trở người, phương tiện tham gia giao thông trên đường bộ; ném gạch, đất, đá, cát hoặc vật thể khác vào người, phương tiện đang tham gia giao thông trên đường bộ.
3
Cả hai ý trên.
34
1
Giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường đảm bảo an toàn.
2
Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường.
3
Quan sát, tăng tốc độ và điều khiển phương tiện nhanh chóng đi qua.
47
1
Được phép vượt khi đường vắng.
2
Không được phép vượt.
3
Được phép vượt khi có việc gấp.
52
1
Dùng tay cầm và sử dụng điện thoại hoặc thiết bị điện tử khác.
2
Chỉ được chở người trên thùng xe ô tô chở hàng trong trường hợp chở người đi làm nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, phòng, chống thiên tai, dịch bệnh hoặc thực hiện nhiệm vụ khẩn cấp.
63
1
Được phép.
2
Nếu phương tiện được kéo, đẩy có khối lượng nhỏ hơn phương tiện của mình.
3
Tùy trường hợp.
4
Không được phép.
66
1
Mang, vác vật cồng kềnh.
2
Bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác.
3
Dùng tay cầm điện thoại hoặc các thiết bị điện tử khác.
4
Ý 1 và ý 2.
67
1
Được phép.
2
Được bám trong trường hợp phương tiện của mình bị hỏng.
3
Được kéo, đẩy trong trường hợp phương tiện khác bị hỏng.
4
Không được phép.
68
1
Đội mũ bảo hiểm theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và cài quai đúng quy cách.
2
Người lái xe phải đội mũ bảo hiểm, người được chở trên xe không nhất thiết phải đội mũ bảo hiểm.
3
Phải đội mũ bảo hiểm nhưng không nhất thiết phải cài quai.
70
1
Đi xe dàn hàng ngang; buông cả hai tay.
2
Sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt vật nuôi, mang, vác và chở vật cồng kềnh; chở người đứng trên xe, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; xếp hàng hóa trên xe quá giới hạn quy định.
3
Ngồi về một bên điều khiển xe; đứng, nằm trên xe điều khiển xe; thay người lái xe khi xe đang chạy; quay người về phía sau để điều khiển xe hoặc bịt mắt điều khiển xe; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
4
Cả ba ý trên.
71
1
Đi xe dàn hàng ngang; đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương tiện khác.
2
Sử dụng ô, thiết bị âm thanh, trừ thiết bị trợ thính.
3
Cả hai ý trên.
74
1
Chỉ được phép nếu cả hai đội mũ bảo hiểm.
2
Không được phép.
3
Chỉ được thực hiện trên đường vắng.
90
1
Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn.
2
Đi sang làn đường của xe ngược chiều để mở rộng tầm nhìn và vượt xe khác.
3
Cho xe đi sát bên phải làn đường, bật tín hiệu báo hiệu để vượt bên phải xe khác.
97
1
Không được vượt.
2
Được phép vượt ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường.
3
Được vượt khi bảo đảm an toàn.
102
1
Hiệu lệnh của nhân viên gác chắn.
2
Đèn đỏ sáng nhấp nháy, chuông kêu.
3
Chắn đường bộ đang dịch chuyển hoặc đã đóng.
4
Cả ba ý trên.
19
1
Sử dụng xe đạp đi trên các tuyến quốc lộ.
2
Rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trượt trên đường bộ.
3
Cả hai ý trên.
20
1
Không có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
2
Hết niên hạn sử dụng.
3
Cả hai ý trên.
21
1
Trên đường phố không có người qua lại.
2
Được người dân ủng hộ.
3
Được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
23
1
Bị phạt tiền.
2
Bị tước giấy phép lái xe.
3
Cả hai ý trên.
24
1
Bị nghiêm cấm.
2
Không bị nghiêm cấm.
3
Không bị nghiêm cấm, nếu nồng độ cồn trong máu ở mức nhẹ, có thể điều khiển phương tiện tham gia giao thông.
×
Kết quả
×
×